Mục lục
Chuyển đổi từ Inch thủy ngân sang kilô pascal
1 inch thủy ngân (inHg) bằng 3.38638864 kilô pascal (kPa).
1 inHg = 3.38638864 kPa
hoặc
1 kPa = 0.295299833 inHg
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ inch thủy ngân (inHg) sang kilô pascal (kPa), nhân đơn vị đo áp lực của inch thủy ngân với 3.38638864
p(kPa) = p(inHg) × 3.38638864
Ví dụ:
Quy đổi 2 inch thủy ngân sang kilô pascal:
p(kPa) = 2inHg × 3.38638864 = 6.772777281 kPa
Bảng chuyển đổi
| Inch thủy ngân (inHg) | Kilô pascal (kPa) |
|---|---|
| 1 inHg | 3.38638864 kPa |
| 2 inHg | 6.772777281 kPa |
| 3 inHg | 10.159165921 kPa |
| 5 inHg | 16.931943202 kPa |
| 10 inHg | 33.863886403 kPa |
| 20 inHg | 67.727772807 kPa |
| 25 inHg | 84.659716009 kPa |
| 50 inHg | 169.319432017 kPa |
| 100 inHg | 338.638864034 kPa |
| 250 inHg | 846.597160085 kPa |
| 500 inHg | 1693.194320171 kPa |
| 1000 inHg | 3386.388640341 kPa |
| Kilô pascal (kPa) | Inch thủy ngân (inHg) |
|---|---|
| 1 kPa | 0.295299833 inHg |
| 2 kPa | 0.590599666 inHg |
| 3 kPa | 0.885899499 inHg |
| 5 kPa | 1.476499165 inHg |
| 10 kPa | 2.95299833 inHg |
| 20 kPa | 5.90599666 inHg |
| 25 kPa | 7.382495825 inHg |
| 50 kPa | 14.764991651 inHg |
| 100 kPa | 29.529983301 inHg |
| 250 kPa | 73.824958253 inHg |
| 500 kPa | 147.649916505 inHg |
| 1000 kPa | 295.29983301 inHg |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi inch thủy ngân sang kilô pascal?
Nhân giá trị tính bằng inch thủy ngân với 3.38638864 để được kết quả tính bằng kilô pascal. Ví dụ: 5 inHg × 3.38638864 = 16.931943202 kPa.
1 inch thủy ngân bằng bao nhiêu kilô pascal?
1 inch thủy ngân (inHg) bằng 3.38638864 kilô pascal (kPa).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilô pascal về inch thủy ngân?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilô pascal cho 3.38638864 để được kết quả tính bằng inch thủy ngân.
Phép chuyển đổi từ inch thủy ngân sang kilô pascal chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 3.38638864 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- Resolution 4 of the 10th CGPM (1954): Definition of the standard atmosphere