Mục lục
Chuyển đổi từ Inch thủy ngân sang milimét thủy ngân
1 inch thủy ngân (inHg) bằng 25.4 milimét thủy ngân (mm Hg).
1 inHg = 25.4 mm Hg
hoặc
1 mm Hg = 0.03937007874 inHg
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ inch thủy ngân (inHg) sang milimét thủy ngân (mm Hg), nhân đơn vị đo áp lực của inch thủy ngân với 25.4
p(mm Hg) = p(inHg) × 25.4
Ví dụ:
Quy đổi 2 inch thủy ngân sang milimét thủy ngân:
p(mm Hg) = 2inHg × 25.4 = 50.8 mm Hg
Bảng chuyển đổi
| Inch thủy ngân (inHg) | Milimét thủy ngân (mm Hg) |
|---|---|
| 1 inHg | 25.4 mm Hg |
| 2 inHg | 50.8 mm Hg |
| 3 inHg | 76.2 mm Hg |
| 5 inHg | 127 mm Hg |
| 10 inHg | 254 mm Hg |
| 20 inHg | 508 mm Hg |
| 25 inHg | 635 mm Hg |
| 50 inHg | 1270 mm Hg |
| 100 inHg | 2540 mm Hg |
| 250 inHg | 6350 mm Hg |
| 500 inHg | 12700 mm Hg |
| 1000 inHg | 25400 mm Hg |
| Milimét thủy ngân (mm Hg) | Inch thủy ngân (inHg) |
|---|---|
| 1 mm Hg | 0.039370079 inHg |
| 2 mm Hg | 0.078740157 inHg |
| 3 mm Hg | 0.118110236 inHg |
| 5 mm Hg | 0.196850394 inHg |
| 10 mm Hg | 0.393700787 inHg |
| 20 mm Hg | 0.787401575 inHg |
| 25 mm Hg | 0.984251969 inHg |
| 50 mm Hg | 1.968503937 inHg |
| 100 mm Hg | 3.937007874 inHg |
| 250 mm Hg | 9.842519685 inHg |
| 500 mm Hg | 19.68503937 inHg |
| 1000 mm Hg | 39.37007874 inHg |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi inch thủy ngân sang milimét thủy ngân?
Nhân giá trị tính bằng inch thủy ngân với 25.4 để được kết quả tính bằng milimét thủy ngân. Ví dụ: 5 inHg × 25.4 = 127 mm Hg.
1 inch thủy ngân bằng bao nhiêu milimét thủy ngân?
1 inch thủy ngân (inHg) bằng 25.4 milimét thủy ngân (mm Hg).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milimét thủy ngân về inch thủy ngân?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng milimét thủy ngân cho 25.4 để được kết quả tính bằng inch thủy ngân.
Phép chuyển đổi từ inch thủy ngân sang milimét thủy ngân chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 25.4 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- Resolution 4 of the 10th CGPM (1954): Definition of the standard atmosphere