Chuyển đổi kcal/kg⋅°C → cal/g⋅°C

Chuyển đổi kilôcalo/kilôgam-độ C sang calo/gam-độ C (Nhiệt dung riêng)

1 kcal/kg⋅°C = 1 cal/g⋅°C · 1 cal/g⋅°C = 1 kcal/kg⋅°C

500 kcal/kg⋅°C = 500 cal/g⋅°C

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilôcalo/kilôgam-độ C sang calo/gam-độ C

1 kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C) bằng 1 calo/gam-độ C (cal/g⋅°C).

1 kcal/kg⋅°C = 1 cal/g⋅°C

hoặc

1 cal/g⋅°C = 1 kcal/kg⋅°C

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng từ kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C) sang calo/gam-độ C (cal/g⋅°C), nhân đơn vị nhiệt dung riêng của kilôcalo/kilôgam-độ C với 1

s(cal/g⋅°C) = s(kcal/kg⋅°C) × 1

Ví dụ:

Quy đổi 500 kilôcalo/kilôgam-độ C sang calo/gam-độ C:

s(cal/g⋅°C) = 500kcal/kg⋅°C × 1 = 500 cal/g⋅°C

Bảng chuyển đổi

Kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C) Calo/gam-độ C (cal/g⋅°C)
1 kcal/kg⋅°C 1 cal/g⋅°C
2 kcal/kg⋅°C 2 cal/g⋅°C
3 kcal/kg⋅°C 3 cal/g⋅°C
5 kcal/kg⋅°C 5 cal/g⋅°C
10 kcal/kg⋅°C 10 cal/g⋅°C
20 kcal/kg⋅°C 20 cal/g⋅°C
25 kcal/kg⋅°C 25 cal/g⋅°C
50 kcal/kg⋅°C 50 cal/g⋅°C
100 kcal/kg⋅°C 100 cal/g⋅°C
250 kcal/kg⋅°C 250 cal/g⋅°C
500 kcal/kg⋅°C 500 cal/g⋅°C
1000 kcal/kg⋅°C 1000 cal/g⋅°C
Calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) Kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C)
1 cal/g⋅°C 1 kcal/kg⋅°C
2 cal/g⋅°C 2 kcal/kg⋅°C
3 cal/g⋅°C 3 kcal/kg⋅°C
5 cal/g⋅°C 5 kcal/kg⋅°C
10 cal/g⋅°C 10 kcal/kg⋅°C
20 cal/g⋅°C 20 kcal/kg⋅°C
25 cal/g⋅°C 25 kcal/kg⋅°C
50 cal/g⋅°C 50 kcal/kg⋅°C
100 cal/g⋅°C 100 kcal/kg⋅°C
250 cal/g⋅°C 250 kcal/kg⋅°C
500 cal/g⋅°C 500 kcal/kg⋅°C
1000 cal/g⋅°C 1000 kcal/kg⋅°C

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilôcalo/kilôgam-độ C sang calo/gam-độ C?

Nhân giá trị tính bằng kilôcalo/kilôgam-độ C với 1 để được kết quả tính bằng calo/gam-độ C. Ví dụ: 5 kcal/kg⋅°C × 1 = 5 cal/g⋅°C.

1 kilôcalo/kilôgam-độ C bằng bao nhiêu calo/gam-độ C?

1 kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C) bằng 1 calo/gam-độ C (cal/g⋅°C).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ calo/gam-độ C về kilôcalo/kilôgam-độ C?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng calo/gam-độ C cho 1 để được kết quả tính bằng kilôcalo/kilôgam-độ C.

Phép chuyển đổi từ kilôcalo/kilôgam-độ C sang calo/gam-độ C chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: