Chuyển đổi kΩ → GΩ

Chuyển đổi kilôôm sang gigaôm (Điện trở)

1 kΩ = 0.000001 GΩ · 1 GΩ = 1000000 kΩ

Giá trị phổ biến: 220 kΩ 470 kΩ 1000 kΩ 4700 kΩ 10000 kΩ

1 kΩ = 1e-6

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilôôm sang gigaôm

1 kilôôm (kΩ) bằng 0.000001 gigaôm (GΩ).

1 kΩ = 0.000001 GΩ

hoặc

1 GΩ = 1000000 kΩ

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị điện trở từ kilôôm (kΩ) sang gigaôm (GΩ), chia đơn vị điện trở của kilôôm cho 1000000

e(GΩ) = e(kΩ) / 1000000

Ví dụ:

Quy đổi 1 kilôôm sang gigaôm:

e(GΩ) = 1kΩ / 1000000 = 0.000001 GΩ

Bảng chuyển đổi

Kilôôm (kΩ) Gigaôm (GΩ)
1 kΩ 1e-6 GΩ
2 kΩ 2e-6 GΩ
3 kΩ 3e-6 GΩ
5 kΩ 5e-6 GΩ
10 kΩ 1e-5 GΩ
20 kΩ 2e-5 GΩ
25 kΩ 2.5e-5 GΩ
47 kΩ 4.7e-5 GΩ
50 kΩ 5e-5 GΩ
100 kΩ 1.0e-4 GΩ
220 kΩ 2.2e-4 GΩ
470 kΩ 4.7e-4 GΩ
1000 kΩ 0.001 GΩ
4700 kΩ 0.0047 GΩ
10000 kΩ 0.01 GΩ
Gigaôm (GΩ) Kilôôm (kΩ)
1 GΩ 1000000 kΩ
2 GΩ 2000000 kΩ
3 GΩ 3000000 kΩ
5 GΩ 5000000 kΩ
10 GΩ 10000000 kΩ
20 GΩ 20000000 kΩ
25 GΩ 25000000 kΩ
47 GΩ 47000000 kΩ
50 GΩ 50000000 kΩ
100 GΩ 100000000 kΩ
220 GΩ 220000000 kΩ
470 GΩ 470000000 kΩ
1000 GΩ 1e9 kΩ
4700 GΩ 4.7e9 kΩ
10000 GΩ 1e10 kΩ

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilôôm sang gigaôm?

Chia giá trị tính bằng kilôôm cho 1000000 để được kết quả tính bằng gigaôm. Ví dụ: 5 kΩ ÷ 1000000 = 5e-6 GΩ.

1 kilôôm bằng bao nhiêu gigaôm?

1 kilôôm (kΩ) bằng 1e-6 gigaôm (GΩ).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gigaôm về kilôôm?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng gigaôm với 1000000 để được kết quả tính bằng kilôôm.

Phép chuyển đổi từ kilôôm sang gigaôm chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: