Chuyển đổi kΩ → nΩ

Chuyển đổi kilôôm sang nanoôm (Điện trở)

1 kΩ = 1000000000000 nΩ · 1 nΩ = 0.000000000001 kΩ

Giá trị phổ biến: 220 kΩ 470 kΩ 1000 kΩ 4700 kΩ 10000 kΩ

220 kΩ = 2.2e14

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilôôm sang nanoôm

1 kilôôm (kΩ) bằng 1000000000000 nanoôm (nΩ).

1 kΩ = 1000000000000 nΩ

hoặc

1 nΩ = 0.000000000001 kΩ

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị điện trở từ kilôôm (kΩ) sang nanoôm (nΩ), nhân đơn vị điện trở của kilôôm với 1000000000000

e(nΩ) = e(kΩ) × 1000000000000

Ví dụ:

Quy đổi 220 kilôôm sang nanoôm:

e(nΩ) = 220kΩ × 1000000000000 = 220000000000000 nΩ

Bảng chuyển đổi

Kilôôm (kΩ) Nanoôm (nΩ)
1 kΩ 1e12 nΩ
2 kΩ 2e12 nΩ
3 kΩ 3e12 nΩ
5 kΩ 5e12 nΩ
10 kΩ 1e13 nΩ
20 kΩ 2e13 nΩ
25 kΩ 2.5e13 nΩ
47 kΩ 4.7e13 nΩ
50 kΩ 5e13 nΩ
100 kΩ 1e14 nΩ
220 kΩ 2.2e14 nΩ
470 kΩ 4.7e14 nΩ
1000 kΩ 1e15 nΩ
4700 kΩ 4.7e15 nΩ
10000 kΩ 1e16 nΩ
Nanoôm (nΩ) Kilôôm (kΩ)
1 nΩ 1e-12 kΩ
2 nΩ 2e-12 kΩ
3 nΩ 3e-12 kΩ
5 nΩ 5e-12 kΩ
10 nΩ 1e-11 kΩ
20 nΩ 2e-11 kΩ
25 nΩ 2.5e-11 kΩ
47 nΩ 4.7e-11 kΩ
50 nΩ 5e-11 kΩ
100 nΩ 1e-10 kΩ
220 nΩ 2.2e-10 kΩ
470 nΩ 4.7e-10 kΩ
1000 nΩ 1e-9 kΩ
4700 nΩ 4.7e-9 kΩ
10000 nΩ 1e-8 kΩ

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilôôm sang nanoôm?

Nhân giá trị tính bằng kilôôm với 1000000000000 để được kết quả tính bằng nanoôm. Ví dụ: 5 kΩ × 1000000000000 = 5e12 nΩ.

1 kilôôm bằng bao nhiêu nanoôm?

1 kilôôm (kΩ) bằng 1e12 nanoôm (nΩ).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanoôm về kilôôm?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanoôm cho 1000000000000 để được kết quả tính bằng kilôôm.

Phép chuyển đổi từ kilôôm sang nanoôm chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: