Chuyển đổi lb/ft → kg/m

Chuyển đổi pao/ft sang kilôgam/m (Mật độ khối lượng dài)

1 lb/ft = 1.488163944 kg/m · 1 kg/m = 0.6719689751 lb/ft

Giá trị phổ biến: 50 lb/ft 100 lb/ft 250 lb/ft 500 lb/ft 1000 lb/ft

100 lb/ft = 148.816394357 kg/m

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Pao/ft sang kilôgam/m

1 pao/ft (lb/ft) bằng 1.488163944 kilôgam/m (kg/m).

1 lb/ft = 1.488163944 kg/m

hoặc

1 kg/m = 0.6719689751 lb/ft

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị mật độ khối lượng dài từ pao/ft (lb/ft) sang kilôgam/m (kg/m), nhân đơn vị mật độ khối lượng dài của pao/ft với 1.488163944

l(kg/m) = l(lb/ft) × 1.488163944

Ví dụ:

Quy đổi 100 pao/ft sang kilôgam/m:

l(kg/m) = 100lb/ft × 1.488163944 = 148.8163944 kg/m

Bảng chuyển đổi

Pao/ft (lb/ft) Kilôgam/m (kg/m)
1 lb/ft 1.488163944 kg/m
2 lb/ft 2.976327887 kg/m
3 lb/ft 4.464491831 kg/m
5 lb/ft 7.440819718 kg/m
10 lb/ft 14.881639436 kg/m
20 lb/ft 29.763278871 kg/m
25 lb/ft 37.204098589 kg/m
50 lb/ft 74.408197178 kg/m
100 lb/ft 148.816394357 kg/m
250 lb/ft 372.040985892 kg/m
500 lb/ft 744.081971785 kg/m
1000 lb/ft 1488.16394357 kg/m
Kilôgam/m (kg/m) Pao/ft (lb/ft)
1 kg/m 0.671968975 lb/ft
2 kg/m 1.34393795 lb/ft
3 kg/m 2.015906925 lb/ft
5 kg/m 3.359844876 lb/ft
10 kg/m 6.719689751 lb/ft
20 kg/m 13.439379503 lb/ft
25 kg/m 16.799224378 lb/ft
50 kg/m 33.598448757 lb/ft
100 kg/m 67.196897514 lb/ft
250 kg/m 167.992243785 lb/ft
500 kg/m 335.98448757 lb/ft
1000 kg/m 671.96897514 lb/ft

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi pao/ft sang kilôgam/m?

Nhân giá trị tính bằng pao/ft với 1.488163944 để được kết quả tính bằng kilôgam/m. Ví dụ: 5 lb/ft × 1.488163944 = 7.440819718 kg/m.

1 pao/ft bằng bao nhiêu kilôgam/m?

1 pao/ft (lb/ft) bằng 1.488163944 kilôgam/m (kg/m).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôgam/m về pao/ft?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilôgam/m cho 1.488163944 để được kết quả tính bằng pao/ft.

Phép chuyển đổi từ pao/ft sang kilôgam/m chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.488163944 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: