Mục lục
Chuyển đổi từ Pao-feet vuông sang kilôgam-mét vuông
1 pao-feet vuông (lb⋅ft²) bằng 0.04214011009 kilôgam-mét vuông (kg⋅m²).
1 lb⋅ft² = 0.04214011009 kg⋅m²
hoặc
1 kg⋅m² = 23.7303604 lb⋅ft²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị mô men quán tính từ pao-feet vuông (lb⋅ft²) sang kilôgam-mét vuông (kg⋅m²), chia đơn vị mô men quán tính của pao-feet vuông cho 23.7303604
m(kg⋅m²) = m(lb⋅ft²) / 23.7303604
Ví dụ:
Quy đổi 100 pao-feet vuông sang kilôgam-mét vuông:
m(kg⋅m²) = 100lb⋅ft² / 23.7303604 = 4.214011009 kg⋅m²
Bảng chuyển đổi
| Pao-feet vuông (lb⋅ft²) | Kilôgam-mét vuông (kg⋅m²) |
|---|---|
| 1 lb⋅ft² | 0.04214011 kg⋅m² |
| 2 lb⋅ft² | 0.08428022 kg⋅m² |
| 3 lb⋅ft² | 0.12642033 kg⋅m² |
| 5 lb⋅ft² | 0.21070055 kg⋅m² |
| 10 lb⋅ft² | 0.421401101 kg⋅m² |
| 20 lb⋅ft² | 0.842802202 kg⋅m² |
| 25 lb⋅ft² | 1.053502752 kg⋅m² |
| 50 lb⋅ft² | 2.107005505 kg⋅m² |
| 100 lb⋅ft² | 4.214011009 kg⋅m² |
| 250 lb⋅ft² | 10.535027523 kg⋅m² |
| 500 lb⋅ft² | 21.070055047 kg⋅m² |
| 1000 lb⋅ft² | 42.140110094 kg⋅m² |
| Kilôgam-mét vuông (kg⋅m²) | Pao-feet vuông (lb⋅ft²) |
|---|---|
| 1 kg⋅m² | 23.730360404 lb⋅ft² |
| 2 kg⋅m² | 47.460720808 lb⋅ft² |
| 3 kg⋅m² | 71.191081213 lb⋅ft² |
| 5 kg⋅m² | 118.651802021 lb⋅ft² |
| 10 kg⋅m² | 237.303604042 lb⋅ft² |
| 20 kg⋅m² | 474.607208085 lb⋅ft² |
| 25 kg⋅m² | 593.259010106 lb⋅ft² |
| 50 kg⋅m² | 1186.518020212 lb⋅ft² |
| 100 kg⋅m² | 2373.036040423 lb⋅ft² |
| 250 kg⋅m² | 5932.590101058 lb⋅ft² |
| 500 kg⋅m² | 11865.180202116 lb⋅ft² |
| 1000 kg⋅m² | 23730.360404232 lb⋅ft² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi pao-feet vuông sang kilôgam-mét vuông?
Chia giá trị tính bằng pao-feet vuông cho 23.7303604 để được kết quả tính bằng kilôgam-mét vuông. Ví dụ: 5 lb⋅ft² ÷ 23.7303604 = 0.21070055 kg⋅m².
1 pao-feet vuông bằng bao nhiêu kilôgam-mét vuông?
1 pao-feet vuông (lb⋅ft²) bằng 0.04214011 kilôgam-mét vuông (kg⋅m²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôgam-mét vuông về pao-feet vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôgam-mét vuông với 23.7303604 để được kết quả tính bằng pao-feet vuông.
Phép chuyển đổi từ pao-feet vuông sang kilôgam-mét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 23.7303604 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: