Chuyển đổi mbar → inHg

Chuyển đổi millibar sang inch thủy ngân (Đo áp lực)

1 mbar = 0.0295299833 inHg · 1 inHg = 33.8638864 mbar

Giá trị phổ biến: 2 mbar 5 mbar 10 mbar 50 mbar 100 mbar

1 mbar = 0.029529983 inHg

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Millibar sang inch thủy ngân

1 millibar (mbar) bằng 0.0295299833 inch thủy ngân (inHg).

1 mbar = 0.0295299833 inHg

hoặc

1 inHg = 33.8638864 mbar

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ millibar (mbar) sang inch thủy ngân (inHg), chia đơn vị đo áp lực của millibar cho 33.8638864

p(inHg) = p(mbar) / 33.8638864

Ví dụ:

Quy đổi 1 millibar sang inch thủy ngân:

p(inHg) = 1mbar / 33.8638864 = 0.0295299833 inHg

Bảng chuyển đổi

Millibar (mbar) Inch thủy ngân (inHg)
1 mbar 0.029529983 inHg
2 mbar 0.059059967 inHg
3 mbar 0.08858995 inHg
5 mbar 0.147649917 inHg
10 mbar 0.295299833 inHg
20 mbar 0.590599666 inHg
25 mbar 0.738249583 inHg
50 mbar 1.476499165 inHg
100 mbar 2.95299833 inHg
250 mbar 7.382495825 inHg
500 mbar 14.764991651 inHg
1000 mbar 29.529983301 inHg
Inch thủy ngân (inHg) Millibar (mbar)
1 inHg 33.863886403 mbar
2 inHg 67.727772807 mbar
3 inHg 101.59165921 mbar
5 inHg 169.319432017 mbar
10 inHg 338.638864034 mbar
20 inHg 677.277728068 mbar
25 inHg 846.597160085 mbar
50 inHg 1693.194320171 mbar
100 inHg 3386.388640341 mbar
250 inHg 8465.971600853 mbar
500 inHg 16931.943201705 mbar
1000 inHg 33863.88640341 mbar

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi millibar sang inch thủy ngân?

Chia giá trị tính bằng millibar cho 33.8638864 để được kết quả tính bằng inch thủy ngân. Ví dụ: 5 mbar ÷ 33.8638864 = 0.147649917 inHg.

1 millibar bằng bao nhiêu inch thủy ngân?

1 millibar (mbar) bằng 0.029529983 inch thủy ngân (inHg).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ inch thủy ngân về millibar?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng inch thủy ngân với 33.8638864 để được kết quả tính bằng millibar.

Phép chuyển đổi từ millibar sang inch thủy ngân chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 33.8638864 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: