Mục lục
Chuyển đổi từ Cup khối sang jigger
1 cup khối (mcup) bằng 5.63567045 jigger (jigger).
1 mcup = 5.63567045 jigger
hoặc
1 jigger = 0.1774411774 mcup
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ cup khối (mcup) sang jigger (jigger), nhân đơn vị thể tích của cup khối với 5.63567045
v(jigger) = v(mcup) × 5.63567045
Ví dụ:
Quy đổi 100 cup khối sang jigger:
v(jigger) = 100mcup × 5.63567045 = 563.567045 jigger
Bảng chuyển đổi
| Cup khối (mcup) | Jigger (jigger) |
|---|---|
| 1 mcup | 5.63567045 jigger |
| 2 mcup | 11.271340901 jigger |
| 3 mcup | 16.907011351 jigger |
| 5 mcup | 28.178352252 jigger |
| 10 mcup | 56.356704503 jigger |
| 20 mcup | 112.713409006 jigger |
| 25 mcup | 140.891761258 jigger |
| 50 mcup | 281.783522515 jigger |
| 100 mcup | 563.567045031 jigger |
| 250 mcup | 1408.917612577 jigger |
| 500 mcup | 2817.835225154 jigger |
| 1000 mcup | 5635.670450307 jigger |
| Jigger (jigger) | Cup khối (mcup) |
|---|---|
| 1 jigger | 0.177441177 mcup |
| 2 jigger | 0.354882355 mcup |
| 3 jigger | 0.532323532 mcup |
| 5 jigger | 0.887205887 mcup |
| 10 jigger | 1.774411774 mcup |
| 20 jigger | 3.548823548 mcup |
| 25 jigger | 4.436029434 mcup |
| 50 jigger | 8.872058869 mcup |
| 100 jigger | 17.744117738 mcup |
| 250 jigger | 44.360294344 mcup |
| 500 jigger | 88.720588688 mcup |
| 1000 jigger | 177.441177375 mcup |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi cup khối sang jigger?
Nhân giá trị tính bằng cup khối với 5.63567045 để được kết quả tính bằng jigger. Ví dụ: 5 mcup × 5.63567045 = 28.178352252 jigger.
1 cup khối bằng bao nhiêu jigger?
1 cup khối (mcup) bằng 5.63567045 jigger (jigger).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ jigger về cup khối?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng jigger cho 5.63567045 để được kết quả tính bằng cup khối.
Phép chuyển đổi từ cup khối sang jigger chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 5.63567045 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST SP 811 (2008 ed.) — Guide for the Use of the International System of Units (SI)
- The Unified Code for Units of Measure (UCUM), Version 2.2 (2024-06-17)