Chuyển đổi mH → nH

Chuyển đổi millihenry sang nanohenry (Độ tự cảm)

1 mH = 1000000 nH · 1 nH = 0.000001 mH

Giá trị phổ biến: 50 mH 100 mH 250 mH 500 mH 1000 mH

50 mH = 50000000 nH

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Millihenry sang nanohenry

1 millihenry (mH) bằng 1000000 nanohenry (nH).

1 mH = 1000000 nH

hoặc

1 nH = 0.000001 mH

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị độ tự cảm từ millihenry (mH) sang nanohenry (nH), nhân đơn vị độ tự cảm của millihenry với 1000000

i(nH) = i(mH) × 1000000

Ví dụ:

Quy đổi 50 millihenry sang nanohenry:

i(nH) = 50mH × 1000000 = 50000000 nH

Bảng chuyển đổi

Millihenry (mH) Nanohenry (nH)
1 mH 1000000 nH
2 mH 2000000 nH
3 mH 3000000 nH
5 mH 5000000 nH
10 mH 10000000 nH
20 mH 20000000 nH
25 mH 25000000 nH
50 mH 50000000 nH
100 mH 100000000 nH
250 mH 250000000 nH
500 mH 500000000 nH
1000 mH 1e9 nH
Nanohenry (nH) Millihenry (mH)
1 nH 1e-6 mH
2 nH 2e-6 mH
3 nH 3e-6 mH
5 nH 5e-6 mH
10 nH 1e-5 mH
20 nH 2e-5 mH
25 nH 2.5e-5 mH
50 nH 5e-5 mH
100 nH 1.0e-4 mH
250 nH 2.5e-4 mH
500 nH 5.0e-4 mH
1000 nH 0.001 mH

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi millihenry sang nanohenry?

Nhân giá trị tính bằng millihenry với 1000000 để được kết quả tính bằng nanohenry. Ví dụ: 5 mH × 1000000 = 5000000 nH.

1 millihenry bằng bao nhiêu nanohenry?

1 millihenry (mH) bằng 1000000 nanohenry (nH).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanohenry về millihenry?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanohenry cho 1000000 để được kết quả tính bằng millihenry.

Phép chuyển đổi từ millihenry sang nanohenry chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: