Mục lục
Chuyển đổi từ Milivôn sang vôn
1 milivôn (mV) bằng 0.001 vôn (V).
1 mV = 0.001 V
hoặc
1 V = 1000 mV
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị điện áp từ milivôn (mV) sang vôn (V), chia đơn vị điện áp của milivôn cho 1000
v(V) = v(mV) / 1000
Ví dụ:
Quy đổi 110 milivôn sang vôn:
v(V) = 110mV / 1000 = 0.11 V
Bảng chuyển đổi
| Milivôn (mV) | Vôn (V) |
|---|---|
| 1 mV | 0.001 V |
| 2 mV | 0.002 V |
| 3 mV | 0.003 V |
| 5 mV | 0.005 V |
| 9 mV | 0.009 V |
| 10 mV | 0.01 V |
| 12 mV | 0.012 V |
| 20 mV | 0.02 V |
| 24 mV | 0.024 V |
| 25 mV | 0.025 V |
| 50 mV | 0.05 V |
| 110 mV | 0.11 V |
| 220 mV | 0.22 V |
| 230 mV | 0.23 V |
| 240 mV | 0.24 V |
| Vôn (V) | Milivôn (mV) |
|---|---|
| 1 V | 1000 mV |
| 2 V | 2000 mV |
| 3 V | 3000 mV |
| 5 V | 5000 mV |
| 9 V | 9000 mV |
| 10 V | 10000 mV |
| 12 V | 12000 mV |
| 20 V | 20000 mV |
| 24 V | 24000 mV |
| 25 V | 25000 mV |
| 50 V | 50000 mV |
| 110 V | 110000 mV |
| 220 V | 220000 mV |
| 230 V | 230000 mV |
| 240 V | 240000 mV |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi milivôn sang vôn?
Chia giá trị tính bằng milivôn cho 1000 để được kết quả tính bằng vôn. Ví dụ: 5 mV ÷ 1000 = 0.005 V.
1 milivôn bằng bao nhiêu vôn?
1 milivôn (mV) bằng 0.001 vôn (V).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ vôn về milivôn?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng vôn với 1000 để được kết quả tính bằng milivôn.
Phép chuyển đổi từ milivôn sang vôn chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: