Chuyển đổi mm Hg → inHg

Chuyển đổi milimét thủy ngân sang inch thủy ngân (Đo áp lực)

1 mm Hg = 0.03937007874 inHg · 1 inHg = 25.4 mm Hg

Giá trị phổ biến: 2 mm Hg 5 mm Hg 10 mm Hg 50 mm Hg 100 mm Hg

50 mm Hg = 1.968503937 inHg

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Milimét thủy ngân sang inch thủy ngân

1 milimét thủy ngân (mm Hg) bằng 0.03937007874 inch thủy ngân (inHg).

1 mm Hg = 0.03937007874 inHg

hoặc

1 inHg = 25.4 mm Hg

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ milimét thủy ngân (mm Hg) sang inch thủy ngân (inHg), chia đơn vị đo áp lực của milimét thủy ngân cho 25.4

p(inHg) = p(mm Hg) / 25.4

Ví dụ:

Quy đổi 50 milimét thủy ngân sang inch thủy ngân:

p(inHg) = 50mm Hg / 25.4 = 1.968503937 inHg

Bảng chuyển đổi

Milimét thủy ngân (mm Hg) Inch thủy ngân (inHg)
1 mm Hg 0.039370079 inHg
2 mm Hg 0.078740157 inHg
3 mm Hg 0.118110236 inHg
5 mm Hg 0.196850394 inHg
10 mm Hg 0.393700787 inHg
20 mm Hg 0.787401575 inHg
25 mm Hg 0.984251969 inHg
50 mm Hg 1.968503937 inHg
100 mm Hg 3.937007874 inHg
250 mm Hg 9.842519685 inHg
500 mm Hg 19.68503937 inHg
1000 mm Hg 39.37007874 inHg
Inch thủy ngân (inHg) Milimét thủy ngân (mm Hg)
1 inHg 25.4 mm Hg
2 inHg 50.8 mm Hg
3 inHg 76.2 mm Hg
5 inHg 127 mm Hg
10 inHg 254 mm Hg
20 inHg 508 mm Hg
25 inHg 635 mm Hg
50 inHg 1270 mm Hg
100 inHg 2540 mm Hg
250 inHg 6350 mm Hg
500 inHg 12700 mm Hg
1000 inHg 25400 mm Hg

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi milimét thủy ngân sang inch thủy ngân?

Chia giá trị tính bằng milimét thủy ngân cho 25.4 để được kết quả tính bằng inch thủy ngân. Ví dụ: 5 mm Hg ÷ 25.4 = 0.196850394 inHg.

1 milimét thủy ngân bằng bao nhiêu inch thủy ngân?

1 milimét thủy ngân (mm Hg) bằng 0.039370079 inch thủy ngân (inHg).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ inch thủy ngân về milimét thủy ngân?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng inch thủy ngân với 25.4 để được kết quả tính bằng milimét thủy ngân.

Phép chuyển đổi từ milimét thủy ngân sang inch thủy ngân chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 25.4 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: