Mục lục
Chuyển đổi từ Mêga pascal sang bar
1 mêga pascal (MPa) bằng 10 bar (bar).
1 MPa = 10 bar
hoặc
1 bar = 0.1 MPa
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ mêga pascal (MPa) sang bar (bar), nhân đơn vị đo áp lực của mêga pascal với 10
p(bar) = p(MPa) × 10
Ví dụ:
Quy đổi 5 mêga pascal sang bar:
p(bar) = 5MPa × 10 = 50 bar
Bảng chuyển đổi
| Mêga pascal (MPa) | Bar (bar) |
|---|---|
| 1 MPa | 10 bar |
| 2 MPa | 20 bar |
| 3 MPa | 30 bar |
| 5 MPa | 50 bar |
| 10 MPa | 100 bar |
| 20 MPa | 200 bar |
| 25 MPa | 250 bar |
| 50 MPa | 500 bar |
| 100 MPa | 1000 bar |
| 250 MPa | 2500 bar |
| 500 MPa | 5000 bar |
| 1000 MPa | 10000 bar |
| Bar (bar) | Mêga pascal (MPa) |
|---|---|
| 1 bar | 0.1 MPa |
| 2 bar | 0.2 MPa |
| 3 bar | 0.3 MPa |
| 5 bar | 0.5 MPa |
| 10 bar | 1 MPa |
| 20 bar | 2 MPa |
| 25 bar | 2.5 MPa |
| 50 bar | 5 MPa |
| 100 bar | 10 MPa |
| 250 bar | 25 MPa |
| 500 bar | 50 MPa |
| 1000 bar | 100 MPa |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi mêga pascal sang bar?
Nhân giá trị tính bằng mêga pascal với 10 để được kết quả tính bằng bar. Ví dụ: 5 MPa × 10 = 50 bar.
1 mêga pascal bằng bao nhiêu bar?
1 mêga pascal (MPa) bằng 10 bar (bar).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ bar về mêga pascal?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng bar cho 10 để được kết quả tính bằng mêga pascal.
Phép chuyển đổi từ mêga pascal sang bar chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- Resolution 4 of the 10th CGPM (1954): Definition of the standard atmosphere