Chuyển đổi MPa → kPa

Chuyển đổi mêga pascal sang kilô pascal (Đo áp lực)

1 MPa = 1000 kPa · 1 kPa = 0.001 MPa

Giá trị phổ biến: 2 MPa 5 MPa 10 MPa 50 MPa 100 MPa

5 MPa = 5000 kPa

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Mêga pascal sang kilô pascal

1 mêga pascal (MPa) bằng 1000 kilô pascal (kPa).

1 MPa = 1000 kPa

hoặc

1 kPa = 0.001 MPa

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ mêga pascal (MPa) sang kilô pascal (kPa), nhân đơn vị đo áp lực của mêga pascal với 1000

p(kPa) = p(MPa) × 1000

Ví dụ:

Quy đổi 5 mêga pascal sang kilô pascal:

p(kPa) = 5MPa × 1000 = 5000 kPa

Bảng chuyển đổi

Mêga pascal (MPa) Kilô pascal (kPa)
1 MPa 1000 kPa
2 MPa 2000 kPa
3 MPa 3000 kPa
5 MPa 5000 kPa
10 MPa 10000 kPa
20 MPa 20000 kPa
25 MPa 25000 kPa
50 MPa 50000 kPa
100 MPa 100000 kPa
250 MPa 250000 kPa
500 MPa 500000 kPa
1000 MPa 1000000 kPa
Kilô pascal (kPa) Mêga pascal (MPa)
1 kPa 0.001 MPa
2 kPa 0.002 MPa
3 kPa 0.003 MPa
5 kPa 0.005 MPa
10 kPa 0.01 MPa
20 kPa 0.02 MPa
25 kPa 0.025 MPa
50 kPa 0.05 MPa
100 kPa 0.1 MPa
250 kPa 0.25 MPa
500 kPa 0.5 MPa
1000 kPa 1 MPa

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi mêga pascal sang kilô pascal?

Nhân giá trị tính bằng mêga pascal với 1000 để được kết quả tính bằng kilô pascal. Ví dụ: 5 MPa × 1000 = 5000 kPa.

1 mêga pascal bằng bao nhiêu kilô pascal?

1 mêga pascal (MPa) bằng 1000 kilô pascal (kPa).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilô pascal về mêga pascal?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilô pascal cho 1000 để được kết quả tính bằng mêga pascal.

Phép chuyển đổi từ mêga pascal sang kilô pascal chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: