Mục lục
Chuyển đổi từ Nanoôm sang kilôôm
1 nanoôm (nΩ) bằng 0.000000000001 kilôôm (kΩ).
1 nΩ = 0.000000000001 kΩ
hoặc
1 kΩ = 1000000000000 nΩ
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị điện trở từ nanoôm (nΩ) sang kilôôm (kΩ), chia đơn vị điện trở của nanoôm cho 1000000000000
e(kΩ) = e(nΩ) / 1000000000000
Ví dụ:
Quy đổi 470 nanoôm sang kilôôm:
e(kΩ) = 470nΩ / 1000000000000 = 0.00000000047 kΩ
Bảng chuyển đổi
| Nanoôm (nΩ) | Kilôôm (kΩ) |
|---|---|
| 1 nΩ | 1e-12 kΩ |
| 2 nΩ | 2e-12 kΩ |
| 3 nΩ | 3e-12 kΩ |
| 5 nΩ | 5e-12 kΩ |
| 10 nΩ | 1e-11 kΩ |
| 20 nΩ | 2e-11 kΩ |
| 25 nΩ | 2.5e-11 kΩ |
| 47 nΩ | 4.7e-11 kΩ |
| 50 nΩ | 5e-11 kΩ |
| 100 nΩ | 1e-10 kΩ |
| 220 nΩ | 2.2e-10 kΩ |
| 470 nΩ | 4.7e-10 kΩ |
| 1000 nΩ | 1e-9 kΩ |
| 4700 nΩ | 4.7e-9 kΩ |
| 10000 nΩ | 1e-8 kΩ |
| Kilôôm (kΩ) | Nanoôm (nΩ) |
|---|---|
| 1 kΩ | 1e12 nΩ |
| 2 kΩ | 2e12 nΩ |
| 3 kΩ | 3e12 nΩ |
| 5 kΩ | 5e12 nΩ |
| 10 kΩ | 1e13 nΩ |
| 20 kΩ | 2e13 nΩ |
| 25 kΩ | 2.5e13 nΩ |
| 47 kΩ | 4.7e13 nΩ |
| 50 kΩ | 5e13 nΩ |
| 100 kΩ | 1e14 nΩ |
| 220 kΩ | 2.2e14 nΩ |
| 470 kΩ | 4.7e14 nΩ |
| 1000 kΩ | 1e15 nΩ |
| 4700 kΩ | 4.7e15 nΩ |
| 10000 kΩ | 1e16 nΩ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi nanoôm sang kilôôm?
Chia giá trị tính bằng nanoôm cho 1000000000000 để được kết quả tính bằng kilôôm. Ví dụ: 5 nΩ ÷ 1000000000000 = 5e-12 kΩ.
1 nanoôm bằng bao nhiêu kilôôm?
1 nanoôm (nΩ) bằng 1e-12 kilôôm (kΩ).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôôm về nanoôm?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôôm với 1000000000000 để được kết quả tính bằng nanoôm.
Phép chuyển đổi từ nanoôm sang kilôôm chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: