Mục lục
Chuyển đổi từ Nanovôn sang milivôn
1 nanovôn (nV) bằng 0.000001 milivôn (mV).
1 nV = 0.000001 mV
hoặc
1 mV = 1000000 nV
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị điện áp từ nanovôn (nV) sang milivôn (mV), chia đơn vị điện áp của nanovôn cho 1000000
v(mV) = v(nV) / 1000000
Ví dụ:
Quy đổi 230 nanovôn sang milivôn:
v(mV) = 230nV / 1000000 = 0.00023 mV
Bảng chuyển đổi
| Nanovôn (nV) | Milivôn (mV) |
|---|---|
| 1 nV | 1e-6 mV |
| 2 nV | 2e-6 mV |
| 3 nV | 3e-6 mV |
| 5 nV | 5e-6 mV |
| 9 nV | 9e-6 mV |
| 10 nV | 1e-5 mV |
| 12 nV | 1.2e-5 mV |
| 20 nV | 2e-5 mV |
| 24 nV | 2.4e-5 mV |
| 25 nV | 2.5e-5 mV |
| 50 nV | 5e-5 mV |
| 110 nV | 1.1e-4 mV |
| 220 nV | 2.2e-4 mV |
| 230 nV | 2.3e-4 mV |
| 240 nV | 2.4e-4 mV |
| Milivôn (mV) | Nanovôn (nV) |
|---|---|
| 1 mV | 1000000 nV |
| 2 mV | 2000000 nV |
| 3 mV | 3000000 nV |
| 5 mV | 5000000 nV |
| 9 mV | 9000000 nV |
| 10 mV | 10000000 nV |
| 12 mV | 12000000 nV |
| 20 mV | 20000000 nV |
| 24 mV | 24000000 nV |
| 25 mV | 25000000 nV |
| 50 mV | 50000000 nV |
| 110 mV | 110000000 nV |
| 220 mV | 220000000 nV |
| 230 mV | 230000000 nV |
| 240 mV | 240000000 nV |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi nanovôn sang milivôn?
Chia giá trị tính bằng nanovôn cho 1000000 để được kết quả tính bằng milivôn. Ví dụ: 5 nV ÷ 1000000 = 5e-6 mV.
1 nanovôn bằng bao nhiêu milivôn?
1 nanovôn (nV) bằng 1e-6 milivôn (mV).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milivôn về nanovôn?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng milivôn với 1000000 để được kết quả tính bằng nanovôn.
Phép chuyển đổi từ nanovôn sang milivôn chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: