Chuyển đổi nV → mV

Chuyển đổi nanovôn sang milivôn (Điện áp)

1 nV = 0.000001 mV · 1 mV = 1000000 nV

Giá trị phổ biến: 24 nV 110 nV 220 nV 230 nV 240 nV

240 nV = 2.4e-4 mV

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Nanovôn sang milivôn

1 nanovôn (nV) bằng 0.000001 milivôn (mV).

1 nV = 0.000001 mV

hoặc

1 mV = 1000000 nV

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị điện áp từ nanovôn (nV) sang milivôn (mV), chia đơn vị điện áp của nanovôn cho 1000000

v(mV) = v(nV) / 1000000

Ví dụ:

Quy đổi 240 nanovôn sang milivôn:

v(mV) = 240nV / 1000000 = 0.00024 mV

Bảng chuyển đổi

Nanovôn (nV) Milivôn (mV)
1 nV 1e-6 mV
2 nV 2e-6 mV
3 nV 3e-6 mV
5 nV 5e-6 mV
9 nV 9e-6 mV
10 nV 1e-5 mV
12 nV 1.2e-5 mV
20 nV 2e-5 mV
24 nV 2.4e-5 mV
25 nV 2.5e-5 mV
50 nV 5e-5 mV
110 nV 1.1e-4 mV
220 nV 2.2e-4 mV
230 nV 2.3e-4 mV
240 nV 2.4e-4 mV
Milivôn (mV) Nanovôn (nV)
1 mV 1000000 nV
2 mV 2000000 nV
3 mV 3000000 nV
5 mV 5000000 nV
9 mV 9000000 nV
10 mV 10000000 nV
12 mV 12000000 nV
20 mV 20000000 nV
24 mV 24000000 nV
25 mV 25000000 nV
50 mV 50000000 nV
110 mV 110000000 nV
220 mV 220000000 nV
230 mV 230000000 nV
240 mV 240000000 nV

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi nanovôn sang milivôn?

Chia giá trị tính bằng nanovôn cho 1000000 để được kết quả tính bằng milivôn. Ví dụ: 5 nV ÷ 1000000 = 5e-6 mV.

1 nanovôn bằng bao nhiêu milivôn?

1 nanovôn (nV) bằng 1e-6 milivôn (mV).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milivôn về nanovôn?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng milivôn với 1000000 để được kết quả tính bằng nanovôn.

Phép chuyển đổi từ nanovôn sang milivôn chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: