Mục lục
Chuyển đổi từ Nanovôn sang vôn
1 nanovôn (nV) bằng 0.000000001 vôn (V).
1 nV = 0.000000001 V
hoặc
1 V = 1000000000 nV
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị điện áp từ nanovôn (nV) sang vôn (V), chia đơn vị điện áp của nanovôn cho 1000000000
v(V) = v(nV) / 1000000000
Ví dụ:
Quy đổi 220 nanovôn sang vôn:
v(V) = 220nV / 1000000000 = 0.00000022 V
Bảng chuyển đổi
| Nanovôn (nV) | Vôn (V) |
|---|---|
| 1 nV | 1e-9 V |
| 2 nV | 2e-9 V |
| 3 nV | 3e-9 V |
| 5 nV | 5e-9 V |
| 9 nV | 9e-9 V |
| 10 nV | 1e-8 V |
| 12 nV | 1.2e-8 V |
| 20 nV | 2e-8 V |
| 24 nV | 2.4e-8 V |
| 25 nV | 2.5e-8 V |
| 50 nV | 5e-8 V |
| 110 nV | 1.1e-7 V |
| 220 nV | 2.2e-7 V |
| 230 nV | 2.3e-7 V |
| 240 nV | 2.4e-7 V |
| Vôn (V) | Nanovôn (nV) |
|---|---|
| 1 V | 1e9 nV |
| 2 V | 2e9 nV |
| 3 V | 3e9 nV |
| 5 V | 5e9 nV |
| 9 V | 8.999999e9 nV |
| 10 V | 1e10 nV |
| 12 V | 1.2e10 nV |
| 20 V | 2e10 nV |
| 24 V | 2.4e10 nV |
| 25 V | 2.5e10 nV |
| 50 V | 5e10 nV |
| 110 V | 1.1e11 nV |
| 220 V | 2.2e11 nV |
| 230 V | 2.3e11 nV |
| 240 V | 2.4e11 nV |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi nanovôn sang vôn?
Chia giá trị tính bằng nanovôn cho 1000000000 để được kết quả tính bằng vôn. Ví dụ: 5 nV ÷ 1000000000 = 5e-9 V.
1 nanovôn bằng bao nhiêu vôn?
1 nanovôn (nV) bằng 1e-9 vôn (V).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ vôn về nanovôn?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng vôn với 1000000000 để được kết quả tính bằng nanovôn.
Phép chuyển đổi từ nanovôn sang vôn chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: