Mục lục
Chuyển đổi từ Vòng/phút sang radian/giây
1 vòng/phút (vòng/phút) bằng 0.1047197551 radian/giây (rad/giây).
1 vòng/phút = 0.1047197551 rad/giây
hoặc
1 rad/giây = 9.549296586 vòng/phút
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị vận tốc góc từ vòng/phút (vòng/phút) sang radian/giây (rad/giây), chia đơn vị vận tốc góc của vòng/phút cho 9.549296586
a(rad/giây) = a(vòng/phút) / 9.549296586
Ví dụ:
Quy đổi 1500 vòng/phút sang radian/giây:
a(rad/giây) = 1500vòng/phút / 9.549296586 = 157.0796327 rad/giây
Bảng chuyển đổi
| Vòng/phút (vòng/phút) | Radian/giây (rad/giây) |
|---|---|
| 1 vòng/phút | 0.104719755 rad/giây |
| 2 vòng/phút | 0.20943951 rad/giây |
| 3 vòng/phút | 0.314159265 rad/giây |
| 5 vòng/phút | 0.523598776 rad/giây |
| 10 vòng/phút | 1.047197551 rad/giây |
| 20 vòng/phút | 2.094395102 rad/giây |
| 25 vòng/phút | 2.617993878 rad/giây |
| 50 vòng/phút | 5.235987756 rad/giây |
| 60 vòng/phút | 6.283185307 rad/giây |
| 100 vòng/phút | 10.471975512 rad/giây |
| 500 vòng/phút | 52.35987756 rad/giây |
| 1000 vòng/phút | 104.71975512 rad/giây |
| 1500 vòng/phút | 157.079632679 rad/giây |
| 3000 vòng/phút | 314.159265359 rad/giây |
| 6000 vòng/phút | 628.318530718 rad/giây |
| Radian/giây (rad/giây) | Vòng/phút (vòng/phút) |
|---|---|
| 1 rad/giây | 9.549296586 vòng/phút |
| 2 rad/giây | 19.098593171 vòng/phút |
| 3 rad/giây | 28.647889757 vòng/phút |
| 5 rad/giây | 47.746482928 vòng/phút |
| 10 rad/giây | 95.492965855 vòng/phút |
| 20 rad/giây | 190.98593171 vòng/phút |
| 25 rad/giây | 238.732414638 vòng/phút |
| 50 rad/giây | 477.464829276 vòng/phút |
| 60 rad/giây | 572.957795131 vòng/phút |
| 100 rad/giây | 954.929658551 vòng/phút |
| 500 rad/giây | 4774.648292757 vòng/phút |
| 1000 rad/giây | 9549.296585514 vòng/phút |
| 1500 rad/giây | 14323.944878271 vòng/phút |
| 3000 rad/giây | 28647.889756541 vòng/phút |
| 6000 rad/giây | 57295.779513082 vòng/phút |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi vòng/phút sang radian/giây?
Chia giá trị tính bằng vòng/phút cho 9.549296586 để được kết quả tính bằng radian/giây. Ví dụ: 5 vòng/phút ÷ 9.549296586 = 0.523598776 rad/giây.
1 vòng/phút bằng bao nhiêu radian/giây?
1 vòng/phút (vòng/phút) bằng 0.104719755 radian/giây (rad/giây).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ radian/giây về vòng/phút?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng radian/giây với 9.549296586 để được kết quả tính bằng vòng/phút.
Phép chuyển đổi từ vòng/phút sang radian/giây chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 9.549296586 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: