Chuyển đổi vòng/phút → rad/giây

Chuyển đổi vòng/phút sang radian/giây (Vận tốc góc)

1 vòng/phút = 0.1047197551 rad/giây · 1 rad/giây = 9.549296586 vòng/phút

3000 vòng/phút = 314.159265359 rad/giây

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Vòng/phút sang radian/giây

1 vòng/phút (vòng/phút) bằng 0.1047197551 radian/giây (rad/giây).

1 vòng/phút = 0.1047197551 rad/giây

hoặc

1 rad/giây = 9.549296586 vòng/phút

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị vận tốc góc từ vòng/phút (vòng/phút) sang radian/giây (rad/giây), chia đơn vị vận tốc góc của vòng/phút cho 9.549296586

a(rad/giây) = a(vòng/phút) / 9.549296586

Ví dụ:

Quy đổi 3000 vòng/phút sang radian/giây:

a(rad/giây) = 3000vòng/phút / 9.549296586 = 314.1592654 rad/giây

Bảng chuyển đổi

Vòng/phút (vòng/phút) Radian/giây (rad/giây)
1 vòng/phút 0.104719755 rad/giây
2 vòng/phút 0.20943951 rad/giây
3 vòng/phút 0.314159265 rad/giây
5 vòng/phút 0.523598776 rad/giây
10 vòng/phút 1.047197551 rad/giây
20 vòng/phút 2.094395102 rad/giây
25 vòng/phút 2.617993878 rad/giây
50 vòng/phút 5.235987756 rad/giây
60 vòng/phút 6.283185307 rad/giây
100 vòng/phút 10.471975512 rad/giây
500 vòng/phút 52.35987756 rad/giây
1000 vòng/phút 104.71975512 rad/giây
1500 vòng/phút 157.079632679 rad/giây
3000 vòng/phút 314.159265359 rad/giây
6000 vòng/phút 628.318530718 rad/giây
Radian/giây (rad/giây) Vòng/phút (vòng/phút)
1 rad/giây 9.549296586 vòng/phút
2 rad/giây 19.098593171 vòng/phút
3 rad/giây 28.647889757 vòng/phút
5 rad/giây 47.746482928 vòng/phút
10 rad/giây 95.492965855 vòng/phút
20 rad/giây 190.98593171 vòng/phút
25 rad/giây 238.732414638 vòng/phút
50 rad/giây 477.464829276 vòng/phút
60 rad/giây 572.957795131 vòng/phút
100 rad/giây 954.929658551 vòng/phút
500 rad/giây 4774.648292757 vòng/phút
1000 rad/giây 9549.296585514 vòng/phút
1500 rad/giây 14323.944878271 vòng/phút
3000 rad/giây 28647.889756541 vòng/phút
6000 rad/giây 57295.779513082 vòng/phút

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi vòng/phút sang radian/giây?

Chia giá trị tính bằng vòng/phút cho 9.549296586 để được kết quả tính bằng radian/giây. Ví dụ: 5 vòng/phút ÷ 9.549296586 = 0.523598776 rad/giây.

1 vòng/phút bằng bao nhiêu radian/giây?

1 vòng/phút (vòng/phút) bằng 0.104719755 radian/giây (rad/giây).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ radian/giây về vòng/phút?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng radian/giây với 9.549296586 để được kết quả tính bằng vòng/phút.

Phép chuyển đổi từ vòng/phút sang radian/giây chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 9.549296586 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: