Chuyển đổi từ Giây sang phút
1 giây (giây) bằng 0.01666666667 phút (phút).
1 giây = 0.01666666667 phút
hoặc
1 phút = 60 giây
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo thời gian từ giây (giây) sang phút (phút), chia đơn vị đo thời gian của giây cho 60
t(phút) = t(giây) / 60
Ví dụ:
Quy đổi 3600 giây sang phút:
t(phút) = 3600giây / 60 = 60 phút
Bảng chuyển đổi
| Giây (giây) | Phút (phút) |
|---|---|
| 1 giây | 0.016666667 phút |
| 2 giây | 0.033333333 phút |
| 3 giây | 0.05 phút |
| 5 giây | 0.083333333 phút |
| 10 giây | 0.166666667 phút |
| 20 giây | 0.333333333 phút |
| 25 giây | 0.416666667 phút |
| 30 giây | 0.5 phút |
| 50 giây | 0.833333333 phút |
| 60 giây | 1 phút |
| 100 giây | 1.666666667 phút |
| 250 giây | 4.166666667 phút |
| 500 giây | 8.333333333 phút |
| 1000 giây | 16.666666667 phút |
| 3600 giây | 60 phút |
| Phút (phút) | Giây (giây) |
|---|---|
| 1 phút | 60 giây |
| 2 phút | 120 giây |
| 3 phút | 180 giây |
| 5 phút | 300 giây |
| 10 phút | 600 giây |
| 20 phút | 1200 giây |
| 25 phút | 1500 giây |
| 30 phút | 1800 giây |
| 50 phút | 3000 giây |
| 60 phút | 3600 giây |
| 100 phút | 6000 giây |
| 250 phút | 15000 giây |
| 500 phút | 30000 giây |
| 1000 phút | 60000 giây |
| 3600 phút | 216000 giây |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi giây sang phút?
Chia giá trị tính bằng giây cho 60 để được kết quả tính bằng phút. Ví dụ: 5 giây ÷ 60 = 0.083333333 phút.
1 giây bằng bao nhiêu phút?
1 giây (giây) bằng 0.016666667 phút (phút).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ phút về giây?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng phút với 60 để được kết quả tính bằng giây.
Phép chuyển đổi từ giây sang phút chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 60 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.