Mục lục
Chuyển đổi từ Terabit sang terabyte
1 terabit (Tb) bằng 0.125 terabyte (TB).
1 Tb = 0.125 TB
hoặc
1 TB = 8 Tb
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu trữ kỹ thuật số từ terabit (Tb) sang terabyte (TB), chia đơn vị lưu trữ kỹ thuật số của terabit cho 8
d(TB) = d(Tb) / 8
Ví dụ:
Quy đổi 1 terabit sang terabyte:
d(TB) = 1Tb / 8 = 0.125 TB
Bảng chuyển đổi
| Terabit (Tb) | Terabyte (TB) |
|---|---|
| 1 Tb | 0.125 TB |
| 2 Tb | 0.25 TB |
| 3 Tb | 0.375 TB |
| 5 Tb | 0.625 TB |
| 8 Tb | 1 TB |
| 10 Tb | 1.25 TB |
| 16 Tb | 2 TB |
| 20 Tb | 2.5 TB |
| 25 Tb | 3.125 TB |
| 32 Tb | 4 TB |
| 64 Tb | 8 TB |
| 128 Tb | 16 TB |
| 256 Tb | 32 TB |
| 512 Tb | 64 TB |
| 1024 Tb | 128 TB |
| Terabyte (TB) | Terabit (Tb) |
|---|---|
| 1 TB | 8 Tb |
| 2 TB | 16 Tb |
| 3 TB | 24 Tb |
| 5 TB | 40 Tb |
| 8 TB | 64 Tb |
| 10 TB | 80 Tb |
| 16 TB | 128 Tb |
| 20 TB | 160 Tb |
| 25 TB | 200 Tb |
| 32 TB | 256 Tb |
| 64 TB | 512 Tb |
| 128 TB | 1024 Tb |
| 256 TB | 2048 Tb |
| 512 TB | 4096 Tb |
| 1024 TB | 8192 Tb |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi terabit sang terabyte?
Chia giá trị tính bằng terabit cho 8 để được kết quả tính bằng terabyte. Ví dụ: 5 Tb ÷ 8 = 0.625 TB.
1 terabit bằng bao nhiêu terabyte?
1 terabit (Tb) bằng 0.125 terabyte (TB).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ terabyte về terabit?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng terabyte với 8 để được kết quả tính bằng terabit.
Phép chuyển đổi từ terabit sang terabyte chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 8 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: