Mục lục
Chuyển đổi từ Muỗng canh sang cup khối
1 muỗng canh (muỗng canh) bằng 0.05914705913 cup khối (mcup).
1 muỗng canh = 0.05914705913 mcup
hoặc
1 mcup = 16.90701135 muỗng canh
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ muỗng canh (muỗng canh) sang cup khối (mcup), chia đơn vị thể tích của muỗng canh cho 16.90701135
v(mcup) = v(muỗng canh) / 16.90701135
Ví dụ:
Quy đổi 1 muỗng canh sang cup khối:
v(mcup) = 1muỗng canh / 16.90701135 = 0.05914705913 mcup
Bảng chuyển đổi
| Muỗng canh (muỗng canh) | Cup khối (mcup) |
|---|---|
| 1 muỗng canh | 0.059147059 mcup |
| 2 muỗng canh | 0.118294118 mcup |
| 3 muỗng canh | 0.177441177 mcup |
| 5 muỗng canh | 0.295735296 mcup |
| 10 muỗng canh | 0.591470591 mcup |
| 20 muỗng canh | 1.182941183 mcup |
| 25 muỗng canh | 1.478676478 mcup |
| 50 muỗng canh | 2.957352956 mcup |
| 100 muỗng canh | 5.914705913 mcup |
| 250 muỗng canh | 14.786764781 mcup |
| 500 muỗng canh | 29.573529563 mcup |
| 1000 muỗng canh | 59.147059125 mcup |
| Cup khối (mcup) | Muỗng canh (muỗng canh) |
|---|---|
| 1 mcup | 16.907011351 muỗng canh |
| 2 mcup | 33.814022702 muỗng canh |
| 3 mcup | 50.721034053 muỗng canh |
| 5 mcup | 84.535056755 muỗng canh |
| 10 mcup | 169.070113509 muỗng canh |
| 20 mcup | 338.140227018 muỗng canh |
| 25 mcup | 422.675283773 muỗng canh |
| 50 mcup | 845.350567546 muỗng canh |
| 100 mcup | 1690.701135092 muỗng canh |
| 250 mcup | 4226.75283773 muỗng canh |
| 500 mcup | 8453.505675461 muỗng canh |
| 1000 mcup | 16907.011350921 muỗng canh |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi muỗng canh sang cup khối?
Chia giá trị tính bằng muỗng canh cho 16.90701135 để được kết quả tính bằng cup khối. Ví dụ: 5 muỗng canh ÷ 16.90701135 = 0.295735296 mcup.
1 muỗng canh bằng bao nhiêu cup khối?
1 muỗng canh (muỗng canh) bằng 0.059147059 cup khối (mcup).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ cup khối về muỗng canh?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng cup khối với 16.90701135 để được kết quả tính bằng muỗng canh.
Phép chuyển đổi từ muỗng canh sang cup khối chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 16.90701135 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST SP 811 (2008 ed.) — Guide for the Use of the International System of Units (SI)
- The Unified Code for Units of Measure (UCUM), Version 2.2 (2024-06-17)