Mục lục
Chuyển đổi từ Torr sang inch thủy ngân
1 Torr (Torr) bằng 0.03937007313 inch thủy ngân (inHg).
1 Torr = 0.03937007313 inHg
hoặc
1 inHg = 25.40000362 Torr
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ Torr (Torr) sang inch thủy ngân (inHg), chia đơn vị đo áp lực của Torr cho 25.40000362
p(inHg) = p(Torr) / 25.40000362
Ví dụ:
Quy đổi 5 Torr sang inch thủy ngân:
p(inHg) = 5Torr / 25.40000362 = 0.1968503657 inHg
Bảng chuyển đổi
| Torr (Torr) | Inch thủy ngân (inHg) |
|---|---|
| 1 Torr | 0.039370073 inHg |
| 2 Torr | 0.078740146 inHg |
| 3 Torr | 0.118110219 inHg |
| 5 Torr | 0.196850366 inHg |
| 10 Torr | 0.393700731 inHg |
| 20 Torr | 0.787401463 inHg |
| 25 Torr | 0.984251828 inHg |
| 50 Torr | 1.968503657 inHg |
| 100 Torr | 3.937007313 inHg |
| 250 Torr | 9.842518283 inHg |
| 500 Torr | 19.685036566 inHg |
| 1000 Torr | 39.370073131 inHg |
| Inch thủy ngân (inHg) | Torr (Torr) |
|---|---|
| 1 inHg | 25.400003619 Torr |
| 2 inHg | 50.800007237 Torr |
| 3 inHg | 76.200010856 Torr |
| 5 inHg | 127.000018093 Torr |
| 10 inHg | 254.000036186 Torr |
| 20 inHg | 508.000072373 Torr |
| 25 inHg | 635.000090466 Torr |
| 50 inHg | 1270.000180932 Torr |
| 100 inHg | 2540.000361864 Torr |
| 250 inHg | 6350.000904661 Torr |
| 500 inHg | 12700.001809322 Torr |
| 1000 inHg | 25400.003618645 Torr |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi Torr sang inch thủy ngân?
Chia giá trị tính bằng Torr cho 25.40000362 để được kết quả tính bằng inch thủy ngân. Ví dụ: 5 Torr ÷ 25.40000362 = 0.196850366 inHg.
1 Torr bằng bao nhiêu inch thủy ngân?
1 Torr (Torr) bằng 0.039370073 inch thủy ngân (inHg).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ inch thủy ngân về Torr?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng inch thủy ngân với 25.40000362 để được kết quả tính bằng Torr.
Phép chuyển đổi từ Torr sang inch thủy ngân chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 25.40000362 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- Resolution 4 of the 10th CGPM (1954): Definition of the standard atmosphere