Chuyển đổi V/cm → kV/m

Chuyển đổi vôn/cm sang kilôvôn/m (Cường độ điện trường)

1 V/cm = 0.1 kV/m · 1 kV/m = 10 V/cm

Giá trị phổ biến: 50 V/cm 100 V/cm 250 V/cm 500 V/cm 1000 V/cm

1 V/cm = 0.1 kV/m

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Vôn/cm sang kilôvôn/m

1 vôn/cm (V/cm) bằng 0.1 kilôvôn/m (kV/m).

1 V/cm = 0.1 kV/m

hoặc

1 kV/m = 10 V/cm

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị cường độ điện trường từ vôn/cm (V/cm) sang kilôvôn/m (kV/m), chia đơn vị cường độ điện trường của vôn/cm cho 10

e(kV/m) = e(V/cm) / 10

Ví dụ:

Quy đổi 1 vôn/cm sang kilôvôn/m:

e(kV/m) = 1V/cm / 10 = 0.1 kV/m

Bảng chuyển đổi

Vôn/cm (V/cm) Kilôvôn/m (kV/m)
1 V/cm 0.1 kV/m
2 V/cm 0.2 kV/m
3 V/cm 0.3 kV/m
5 V/cm 0.5 kV/m
10 V/cm 1 kV/m
20 V/cm 2 kV/m
25 V/cm 2.5 kV/m
50 V/cm 5 kV/m
100 V/cm 10 kV/m
250 V/cm 25 kV/m
500 V/cm 50 kV/m
1000 V/cm 100 kV/m
Kilôvôn/m (kV/m) Vôn/cm (V/cm)
1 kV/m 10 V/cm
2 kV/m 20 V/cm
3 kV/m 30 V/cm
5 kV/m 50 V/cm
10 kV/m 100 V/cm
20 kV/m 200 V/cm
25 kV/m 250 V/cm
50 kV/m 500 V/cm
100 kV/m 1000 V/cm
250 kV/m 2500 V/cm
500 kV/m 5000 V/cm
1000 kV/m 10000 V/cm

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi vôn/cm sang kilôvôn/m?

Chia giá trị tính bằng vôn/cm cho 10 để được kết quả tính bằng kilôvôn/m. Ví dụ: 5 V/cm ÷ 10 = 0.5 kV/m.

1 vôn/cm bằng bao nhiêu kilôvôn/m?

1 vôn/cm (V/cm) bằng 0.1 kilôvôn/m (kV/m).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôvôn/m về vôn/cm?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôvôn/m với 10 để được kết quả tính bằng vôn/cm.

Phép chuyển đổi từ vôn/cm sang kilôvôn/m chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: