Chuyển đổi W → MW

Chuyển đổi oát sang Megaoát (Công suất)

1 W = 0.000001 MW · 1 MW = 1000000 W

Giá trị phổ biến: 250 W 300 W 500 W 750 W 1000 W

1000 W = 0.001 MW

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Oát sang Megaoát

1 oát (W) bằng 0.000001 Megaoát (MW).

1 W = 0.000001 MW

hoặc

1 MW = 1000000 W

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị công suất từ oát (W) sang Megaoát (MW), chia đơn vị công suất của oát cho 1000000

p(MW) = p(W) / 1000000

Ví dụ:

Quy đổi 1000 oát sang Megaoát:

p(MW) = 1000W / 1000000 = 0.001 MW

Bảng chuyển đổi

Oát (W) Megaoát (MW)
1 W 1e-6 MW
2 W 2e-6 MW
3 W 3e-6 MW
5 W 5e-6 MW
10 W 1e-5 MW
20 W 2e-5 MW
50 W 5e-5 MW
100 W 1.0e-4 MW
150 W 1.5e-4 MW
200 W 2.0e-4 MW
250 W 2.5e-4 MW
300 W 3.0e-4 MW
500 W 5.0e-4 MW
750 W 7.5e-4 MW
1000 W 0.001 MW
Megaoát (MW) Oát (W)
1 MW 1000000 W
2 MW 2000000 W
3 MW 3000000 W
5 MW 5000000 W
10 MW 10000000 W
20 MW 20000000 W
50 MW 50000000 W
100 MW 100000000 W
150 MW 150000000 W
200 MW 200000000 W
250 MW 250000000 W
300 MW 300000000 W
500 MW 500000000 W
750 MW 750000000 W
1000 MW 1e9 W

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi oát sang Megaoát?

Chia giá trị tính bằng oát cho 1000000 để được kết quả tính bằng Megaoát. Ví dụ: 5 W ÷ 1000000 = 5e-6 MW.

1 oát bằng bao nhiêu Megaoát?

1 oát (W) bằng 1e-6 Megaoát (MW).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ Megaoát về oát?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng Megaoát với 1000000 để được kết quả tính bằng oát.

Phép chuyển đổi từ oát sang Megaoát chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: