Mục lục
Chuyển đổi từ Oát sang Megaoát
1 oát (W) bằng 0.000001 Megaoát (MW).
1 W = 0.000001 MW
hoặc
1 MW = 1000000 W
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị công suất từ oát (W) sang Megaoát (MW), chia đơn vị công suất của oát cho 1000000
p(MW) = p(W) / 1000000
Ví dụ:
Quy đổi 250 oát sang Megaoát:
p(MW) = 250W / 1000000 = 0.00025 MW
Bảng chuyển đổi
| Oát (W) | Megaoát (MW) |
|---|---|
| 1 W | 1e-6 MW |
| 2 W | 2e-6 MW |
| 3 W | 3e-6 MW |
| 5 W | 5e-6 MW |
| 10 W | 1e-5 MW |
| 20 W | 2e-5 MW |
| 50 W | 5e-5 MW |
| 100 W | 1.0e-4 MW |
| 150 W | 1.5e-4 MW |
| 200 W | 2.0e-4 MW |
| 250 W | 2.5e-4 MW |
| 300 W | 3.0e-4 MW |
| 500 W | 5.0e-4 MW |
| 750 W | 7.5e-4 MW |
| 1000 W | 0.001 MW |
| Megaoát (MW) | Oát (W) |
|---|---|
| 1 MW | 1000000 W |
| 2 MW | 2000000 W |
| 3 MW | 3000000 W |
| 5 MW | 5000000 W |
| 10 MW | 10000000 W |
| 20 MW | 20000000 W |
| 50 MW | 50000000 W |
| 100 MW | 100000000 W |
| 150 MW | 150000000 W |
| 200 MW | 200000000 W |
| 250 MW | 250000000 W |
| 300 MW | 300000000 W |
| 500 MW | 500000000 W |
| 750 MW | 750000000 W |
| 1000 MW | 1e9 W |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi oát sang Megaoát?
Chia giá trị tính bằng oát cho 1000000 để được kết quả tính bằng Megaoát. Ví dụ: 5 W ÷ 1000000 = 5e-6 MW.
1 oát bằng bao nhiêu Megaoát?
1 oát (W) bằng 1e-6 Megaoát (MW).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ Megaoát về oát?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng Megaoát với 1000000 để được kết quả tính bằng oát.
Phép chuyển đổi từ oát sang Megaoát chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: