Mục lục
Chuyển đổi từ Oát-giờ/kg sang đơn vị nhiệt Anh/lb
1 oát-giờ/kg (W⋅giờ/kg) bằng 1.54875717 đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb).
1 W⋅giờ/kg = 1.54875717 Btu/lb
hoặc
1 Btu/lb = 0.6456790123 W⋅giờ/kg
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị năng lượng riêng từ oát-giờ/kg (W⋅giờ/kg) sang đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb), nhân đơn vị năng lượng riêng của oát-giờ/kg với 1.54875717
s(Btu/lb) = s(W⋅giờ/kg) × 1.54875717
Ví dụ:
Quy đổi 50 oát-giờ/kg sang đơn vị nhiệt Anh/lb:
s(Btu/lb) = 50W⋅giờ/kg × 1.54875717 = 77.43785851 Btu/lb
Bảng chuyển đổi
| Oát-giờ/kg (W⋅giờ/kg) | Đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) |
|---|---|
| 1 W⋅giờ/kg | 1.54875717 Btu/lb |
| 2 W⋅giờ/kg | 3.09751434 Btu/lb |
| 3 W⋅giờ/kg | 4.646271511 Btu/lb |
| 5 W⋅giờ/kg | 7.743785851 Btu/lb |
| 10 W⋅giờ/kg | 15.487571702 Btu/lb |
| 20 W⋅giờ/kg | 30.975143403 Btu/lb |
| 25 W⋅giờ/kg | 38.718929254 Btu/lb |
| 50 W⋅giờ/kg | 77.437858509 Btu/lb |
| 100 W⋅giờ/kg | 154.875717017 Btu/lb |
| 250 W⋅giờ/kg | 387.189292543 Btu/lb |
| 500 W⋅giờ/kg | 774.378585086 Btu/lb |
| 1000 W⋅giờ/kg | 1548.757170172 Btu/lb |
| Đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb) | Oát-giờ/kg (W⋅giờ/kg) |
|---|---|
| 1 Btu/lb | 0.645679012 W⋅giờ/kg |
| 2 Btu/lb | 1.291358025 W⋅giờ/kg |
| 3 Btu/lb | 1.937037037 W⋅giờ/kg |
| 5 Btu/lb | 3.228395062 W⋅giờ/kg |
| 10 Btu/lb | 6.456790123 W⋅giờ/kg |
| 20 Btu/lb | 12.913580247 W⋅giờ/kg |
| 25 Btu/lb | 16.141975309 W⋅giờ/kg |
| 50 Btu/lb | 32.283950617 W⋅giờ/kg |
| 100 Btu/lb | 64.567901235 W⋅giờ/kg |
| 250 Btu/lb | 161.419753086 W⋅giờ/kg |
| 500 Btu/lb | 322.839506173 W⋅giờ/kg |
| 1000 Btu/lb | 645.679012346 W⋅giờ/kg |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi oát-giờ/kg sang đơn vị nhiệt Anh/lb?
Nhân giá trị tính bằng oát-giờ/kg với 1.54875717 để được kết quả tính bằng đơn vị nhiệt Anh/lb. Ví dụ: 5 W⋅giờ/kg × 1.54875717 = 7.743785851 Btu/lb.
1 oát-giờ/kg bằng bao nhiêu đơn vị nhiệt Anh/lb?
1 oát-giờ/kg (W⋅giờ/kg) bằng 1.54875717 đơn vị nhiệt Anh/lb (Btu/lb).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ đơn vị nhiệt Anh/lb về oát-giờ/kg?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng đơn vị nhiệt Anh/lb cho 1.54875717 để được kết quả tính bằng oát-giờ/kg.
Phép chuyển đổi từ oát-giờ/kg sang đơn vị nhiệt Anh/lb chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.54875717 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: