-
Máy Tính Năng Lượng Tự Do Gibbs từ Hằng Số Cân BằngTính biến thiên năng lượng tự do Gibbs chuẩn ΔG° từ hằng số cân bằng K và nhiệt độ theo công thức ΔG° = −RT ln K. Miễn phí, cho kết quả kJ/mol tức thì.
-
Máy Tính Enthalpy Liên KếtTính biến thiên enthalpy (ΔH) của phản ứng từ năng lượng liên kết: ΔH = tổng liên kết bị phá vỡ trừ tổng liên kết hình thành. Công cụ hóa học miễn phí.
-
Máy Tính Enthalpy Phản Ứng (Định Luật Hess)Tính enthalpy phản ứng (ΔH) theo định luật Hess từ nhiệt tạo thành chuẩn của sản phẩm và chất phản ứng. Miễn phí, cho kết quả tức thì.
-
Máy Tính Chu Kỳ Bán Rã Phản Ứng Bậc MộtTính chu kỳ bán rã của phản ứng bậc một từ hằng số tốc độ k theo công thức t½ = 0,693 / k. Công cụ động học hóa học nhanh và chính xác.
-
Máy Tính pH cho Axit và Bazơ Mạnh và YếuTính pH và pOH của dung dịch axit hoặc bazơ mạnh, yếu từ nồng độ và Ka/Kb. Công cụ tính pH hóa học miễn phí kèm ví dụ minh họa.
-
Máy Tính Ka, Kb, pKa, pKbChuyển đổi tức thì giữa Ka, Kb, pKa và pKb. Nhập một giá trị bất kỳ để nhận ba giá trị còn lại theo pKa = -log10(Ka) và pKa + pKb = 14 ở 25°C.
-
Công Cụ Tính Hệ Số Van't HoffTính hệ số Van't Hoff (i) từ độ giảm nhiệt độ đông đặc thực đo, hằng số nghiệm lạnh Kf và nồng độ molan. Công cụ hóa học miễn phí kèm công thức.
-
Máy Tính Độ Giảm Điểm Đóng BăngTính độ giảm điểm đóng băng (ΔTf = i·Kf·m) dựa trên hệ số van 't Hoff, hằng số nghiệm lạnh và nồng độ molan, kèm điểm đóng băng mới.
-
Máy Tính pOHMáy tính pOH miễn phí: tìm pOH từ nồng độ ion hydroxide [OH⁻] hoặc từ pH với công thức pOH = -log10[OH⁻] và pH + pOH = 14.
-
Máy Tính Định Luật Gay-LussacMáy tính định luật Gay-Lussac miễn phí. Giải P1/T1 = P2/T2 để tìm áp suất hoặc nhiệt độ khi thể tích không đổi. Nhập ba giá trị, có ngay kết quả thứ tư.
-
Máy Tính Phép Toán Theo Chữ Số Có NghĩaCộng, trừ, nhân, chia hai số rồi làm tròn về đúng số chữ số có nghĩa. Hỗ trợ ký hiệu khoa học và e-notation theo đầy đủ quy tắc sig figs.
-
Máy Tính Định Luật Khí Lý Tưởng (PV = nRT)Giải phương trình khí lý tưởng PV = nRT để tìm áp suất, thể tích, số mol hoặc nhiệt độ. Nhập ba giá trị bất kỳ với nhiều đơn vị (atm, L, mol, K) để tính giá trị thứ tư.
-
Công Cụ Tính Khối Lượng Phân TửTính khối lượng phân tử (g/mol) từ bất kỳ công thức hóa học nào như H2O hay AgS2O3, kèm bảng phân tích khối lượng nguyên tử và đóng góp của từng nguyên tố.
-
Máy Tính Sai Số Tuyệt ĐốiTính sai số tuyệt đối từ giá trị đo và sai số tương đối (%). Nhận ngay giá trị ± cùng khoảng đo dự kiến chỉ trong vài giây.
-
Công cụ chuyển đổi đơn vị độ phóng xạChuyển đổi độ phóng xạ giữa đơn vị Becquerel (Bq) và Curie (Ci). Nhập giá trị hoạt độ và xem ngay 12 đơn vị SI và họ Curie. 1 Ci = 3,7e10 Bq.
-
Công cụ chuyển đổi đơn vị phơi nhiễm bức xạChuyển đổi phơi nhiễm bức xạ giữa Roentgen (R, mR, uR) và Coulomb trên kilôgam (C/kg, mC/kg, uC/kg) theo định nghĩa chính xác 1 R = 2,58e-4 C/kg.
-
Công cụ chuyển đổi liều hấp thụ (Gray / Rad)Chuyển đổi liều bức xạ hấp thụ giữa gray (Gy), các tiền tố SI, rad và millirad. 1 Gy = 100 rad = 1 J/kg. Có bảng quy đổi đầy đủ tức thì.
-
Máy Tính Số SóngTính số sóng từ bước sóng. Số sóng góc k = 2π/λ (rad/m) hoặc số sóng quang phổ ν̃ = 1/λ (1/m và 1/cm). Hỗ trợ nm, µm, mm, cm, m.
-
Công Cụ Chuyển Đổi Bước Sóng Sang Tần SốChuyển bước sóng sang tần số tức thì với công thức f = c / λ và tốc độ ánh sáng c = 2,998×10⁸ m/s. Hỗ trợ các đơn vị nm, µm, mm, cm và m.
-
Máy Tính Nhiệt NăngTính nhiệt năng (nhiệt lượng) Q theo công thức Q = m·c·ΔT. Nhập khối lượng, nhiệt dung riêng và độ chênh nhiệt độ để có kết quả tính bằng jun và kJ.
-
Máy Tính Nhiệt Dung RiêngTính nhiệt dung riêng từ nhiệt lượng, khối lượng và độ biến thiên nhiệt độ theo công thức c = Q / (m·ΔT). Công cụ vật lý nhanh, chính xác kèm ví dụ minh họa.
-
Máy Tính Vận Tốc Căn Quân PhươngTính vận tốc căn quân phương (RMS) của phân tử khí từ nhiệt độ và khối lượng mol theo công thức v_rms = √(3RT/M). Nhanh, chính xác, miễn phí.
-
Máy Tính Nhiệt HiệnTính nhiệt hiện theo công thức Q = m·c·ΔT. Nhập khối lượng, nhiệt dung riêng và độ chênh nhiệt độ để biết năng lượng tính bằng jun và kilojun.
-
Máy Tính Hằng Số Khí RiêngTính hằng số khí riêng Rspecific = R/M từ khối lượng mol. Hằng số khí phổ quát R = 8,314 J/mol·K. Cho kết quả J/(kg·K) tức thì kèm ví dụ minh họa.
Danh mục
-
Thời gian và Ngày tháng
-
Tài chính
-
Sức khoẻ và Thể hình
-
Tài chính cá nhân
-
Toán học và Thống kê
-
Hình học
-
Giáo dục
-
Thể thao và Thể hình
-
Vật lý và Kỹ thuật
-
Hóa học
-
Thời tiết và Khí hậu
-
Kinh doanh và Tiếp thị
-
Tiện ích
-
Dịch vụ ngân hàng
-
Công nghệ tương lai
-
Nghề nghiệp và Phát triển chuyên môn
-
Nhà thông minh và IoT
-
Chăm sóc thú cưng
-
Sở thích và Thủ công
-
Sức khỏe và Chánh niệm
-
Phiêu lưu và Du lịch
-
Cuộc sống số
-
Chuyên ngành
-
Khác