Chuyển đổi A → mA

Chuyển đổi ampe sang mili ampe (Cường độ dòng điện)

1 A = 1000 mA · 1 mA = 0.001 A

Giá trị phổ biến: 15 A 16 A 20 A 30 A 100 A

15 A = 15000 mA

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Ampe sang mili ampe

1 ampe (A) bằng 1000 mili ampe (mA).

1 A = 1000 mA

hoặc

1 mA = 0.001 A

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị cường độ dòng điện từ ampe (A) sang mili ampe (mA), nhân đơn vị cường độ dòng điện của ampe với 1000

e(mA) = e(A) × 1000

Ví dụ:

Quy đổi 15 ampe sang mili ampe:

e(mA) = 15A × 1000 = 15000 mA

Bảng chuyển đổi

Ampe (A) Mili ampe (mA)
1 A 1000 mA
2 A 2000 mA
3 A 3000 mA
5 A 5000 mA
10 A 10000 mA
13 A 13000 mA
15 A 15000 mA
16 A 16000 mA
20 A 20000 mA
25 A 25000 mA
30 A 30000 mA
50 A 50000 mA
100 A 100000 mA
250 A 250000 mA
500 A 500000 mA
Mili ampe (mA) Ampe (A)
1 mA 0.001 A
2 mA 0.002 A
3 mA 0.003 A
5 mA 0.005 A
10 mA 0.01 A
13 mA 0.013 A
15 mA 0.015 A
16 mA 0.016 A
20 mA 0.02 A
25 mA 0.025 A
30 mA 0.03 A
50 mA 0.05 A
100 mA 0.1 A
250 mA 0.25 A
500 mA 0.5 A

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi ampe sang mili ampe?

Nhân giá trị tính bằng ampe với 1000 để được kết quả tính bằng mili ampe. Ví dụ: 5 A × 1000 = 5000 mA.

1 ampe bằng bao nhiêu mili ampe?

1 ampe (A) bằng 1000 mili ampe (mA).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mili ampe về ampe?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng mili ampe cho 1000 để được kết quả tính bằng ampe.

Phép chuyển đổi từ ampe sang mili ampe chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: