Mục lục
Chuyển đổi từ Ampe sang mili ampe
1 ampe (A) bằng 1000 mili ampe (mA).
1 A = 1000 mA
hoặc
1 mA = 0.001 A
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị cường độ dòng điện từ ampe (A) sang mili ampe (mA), nhân đơn vị cường độ dòng điện của ampe với 1000
e(mA) = e(A) × 1000
Ví dụ:
Quy đổi 16 ampe sang mili ampe:
e(mA) = 16A × 1000 = 16000 mA
Bảng chuyển đổi
| Ampe (A) | Mili ampe (mA) |
|---|---|
| 1 A | 1000 mA |
| 2 A | 2000 mA |
| 3 A | 3000 mA |
| 5 A | 5000 mA |
| 10 A | 10000 mA |
| 13 A | 13000 mA |
| 15 A | 15000 mA |
| 16 A | 16000 mA |
| 20 A | 20000 mA |
| 25 A | 25000 mA |
| 30 A | 30000 mA |
| 50 A | 50000 mA |
| 100 A | 100000 mA |
| 250 A | 250000 mA |
| 500 A | 500000 mA |
| Mili ampe (mA) | Ampe (A) |
|---|---|
| 1 mA | 0.001 A |
| 2 mA | 0.002 A |
| 3 mA | 0.003 A |
| 5 mA | 0.005 A |
| 10 mA | 0.01 A |
| 13 mA | 0.013 A |
| 15 mA | 0.015 A |
| 16 mA | 0.016 A |
| 20 mA | 0.02 A |
| 25 mA | 0.025 A |
| 30 mA | 0.03 A |
| 50 mA | 0.05 A |
| 100 mA | 0.1 A |
| 250 mA | 0.25 A |
| 500 mA | 0.5 A |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi ampe sang mili ampe?
Nhân giá trị tính bằng ampe với 1000 để được kết quả tính bằng mili ampe. Ví dụ: 5 A × 1000 = 5000 mA.
1 ampe bằng bao nhiêu mili ampe?
1 ampe (A) bằng 1000 mili ampe (mA).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mili ampe về ampe?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng mili ampe cho 1000 để được kết quả tính bằng ampe.
Phép chuyển đổi từ ampe sang mili ampe chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: