Mục lục
Chuyển đổi từ Átmốtphe sang inch thủy ngân
1 átmốtphe (atm) bằng 29.92125558 inch thủy ngân (inHg).
1 atm = 29.92125558 inHg
hoặc
1 inHg = 0.03342105739 atm
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ átmốtphe (atm) sang inch thủy ngân (inHg), nhân đơn vị đo áp lực của átmốtphe với 29.92125558
p(inHg) = p(atm) × 29.92125558
Ví dụ:
Quy đổi 50 átmốtphe sang inch thủy ngân:
p(inHg) = 50atm × 29.92125558 = 1496.062779 inHg
Bảng chuyển đổi
| Átmốtphe (atm) | Inch thủy ngân (inHg) |
|---|---|
| 1 atm | 29.92125558 inHg |
| 2 atm | 59.842511159 inHg |
| 3 atm | 89.763766739 inHg |
| 5 atm | 149.606277899 inHg |
| 10 atm | 299.212555797 inHg |
| 20 atm | 598.425111595 inHg |
| 25 atm | 748.031389494 inHg |
| 50 atm | 1496.062778987 inHg |
| 100 atm | 2992.125557975 inHg |
| 250 atm | 7480.313894937 inHg |
| 500 atm | 14960.627789874 inHg |
| 1000 atm | 29921.255579748 inHg |
| Inch thủy ngân (inHg) | Átmốtphe (atm) |
|---|---|
| 1 inHg | 0.033421057 atm |
| 2 inHg | 0.066842115 atm |
| 3 inHg | 0.100263172 atm |
| 5 inHg | 0.167105287 atm |
| 10 inHg | 0.334210574 atm |
| 20 inHg | 0.668421148 atm |
| 25 inHg | 0.835526435 atm |
| 50 inHg | 1.67105287 atm |
| 100 inHg | 3.342105739 atm |
| 250 inHg | 8.355264348 atm |
| 500 inHg | 16.710528696 atm |
| 1000 inHg | 33.421057393 atm |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi átmốtphe sang inch thủy ngân?
Nhân giá trị tính bằng átmốtphe với 29.92125558 để được kết quả tính bằng inch thủy ngân. Ví dụ: 5 atm × 29.92125558 = 149.606277899 inHg.
1 átmốtphe bằng bao nhiêu inch thủy ngân?
1 átmốtphe (atm) bằng 29.92125558 inch thủy ngân (inHg).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ inch thủy ngân về átmốtphe?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng inch thủy ngân cho 29.92125558 để được kết quả tính bằng átmốtphe.
Phép chuyển đổi từ átmốtphe sang inch thủy ngân chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 29.92125558 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- Resolution 4 of the 10th CGPM (1954): Definition of the standard atmosphere