Mục lục
Chuyển đổi từ Candela/in² sang kilôcandela/m²
1 candela/in² (cd/in²) bằng 1.5500031 kilôcandela/m² (kcd/m²).
1 cd/in² = 1.5500031 kcd/m²
hoặc
1 kcd/m² = 0.64516 cd/in²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị độ chói từ candela/in² (cd/in²) sang kilôcandela/m² (kcd/m²), nhân đơn vị độ chói của candela/in² với 1.5500031
l(kcd/m²) = l(cd/in²) × 1.5500031
Ví dụ:
Quy đổi 300 candela/in² sang kilôcandela/m²:
l(kcd/m²) = 300cd/in² × 1.5500031 = 465.00093 kcd/m²
Bảng chuyển đổi
| Candela/in² (cd/in²) | Kilôcandela/m² (kcd/m²) |
|---|---|
| 1 cd/in² | 1.5500031 kcd/m² |
| 2 cd/in² | 3.1000062 kcd/m² |
| 3 cd/in² | 4.6500093 kcd/m² |
| 5 cd/in² | 7.7500155 kcd/m² |
| 10 cd/in² | 15.500031 kcd/m² |
| 20 cd/in² | 31.000062 kcd/m² |
| 25 cd/in² | 38.7500775 kcd/m² |
| 50 cd/in² | 77.500155 kcd/m² |
| 100 cd/in² | 155.000310001 kcd/m² |
| 200 cd/in² | 310.000620001 kcd/m² |
| 250 cd/in² | 387.500775002 kcd/m² |
| 300 cd/in² | 465.000930002 kcd/m² |
| 500 cd/in² | 775.001550003 kcd/m² |
| 1000 cd/in² | 1550.003100006 kcd/m² |
| Kilôcandela/m² (kcd/m²) | Candela/in² (cd/in²) |
|---|---|
| 1 kcd/m² | 0.64516 cd/in² |
| 2 kcd/m² | 1.29032 cd/in² |
| 3 kcd/m² | 1.93548 cd/in² |
| 5 kcd/m² | 3.2258 cd/in² |
| 10 kcd/m² | 6.4516 cd/in² |
| 20 kcd/m² | 12.9032 cd/in² |
| 25 kcd/m² | 16.129 cd/in² |
| 50 kcd/m² | 32.258 cd/in² |
| 100 kcd/m² | 64.516 cd/in² |
| 200 kcd/m² | 129.032 cd/in² |
| 250 kcd/m² | 161.29 cd/in² |
| 300 kcd/m² | 193.548 cd/in² |
| 500 kcd/m² | 322.58 cd/in² |
| 1000 kcd/m² | 645.16 cd/in² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi candela/in² sang kilôcandela/m²?
Nhân giá trị tính bằng candela/in² với 1.5500031 để được kết quả tính bằng kilôcandela/m². Ví dụ: 5 cd/in² × 1.5500031 = 7.7500155 kcd/m².
1 candela/in² bằng bao nhiêu kilôcandela/m²?
1 candela/in² (cd/in²) bằng 1.5500031 kilôcandela/m² (kcd/m²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôcandela/m² về candela/in²?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilôcandela/m² cho 1.5500031 để được kết quả tính bằng candela/in².
Phép chuyển đổi từ candela/in² sang kilôcandela/m² chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.5500031 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: