Mục lục
Chuyển đổi từ Carat sang troi aoxơ
1 carat (CT) bằng 0.006430149314 troi aoxơ (ozt).
1 CT = 0.006430149314 ozt
hoặc
1 ozt = 155.517384 CT
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ carat (CT) sang troi aoxơ (ozt), chia đơn vị khối lượng của carat cho 155.517384
m(ozt) = m(CT) / 155.517384
Ví dụ:
Quy đổi 500 carat sang troi aoxơ:
m(ozt) = 500CT / 155.517384 = 3.215074657 ozt
Bảng chuyển đổi
| Carat (CT) | Troi aoxơ (ozt) |
|---|---|
| 1 CT | 0.006430149 ozt |
| 2 CT | 0.012860299 ozt |
| 3 CT | 0.019290448 ozt |
| 5 CT | 0.032150747 ozt |
| 10 CT | 0.064301493 ozt |
| 20 CT | 0.128602986 ozt |
| 25 CT | 0.160753733 ozt |
| 50 CT | 0.321507466 ozt |
| 100 CT | 0.643014931 ozt |
| 250 CT | 1.607537328 ozt |
| 500 CT | 3.215074657 ozt |
| 1000 CT | 6.430149314 ozt |
| Troi aoxơ (ozt) | Carat (CT) |
|---|---|
| 1 ozt | 155.517384 CT |
| 2 ozt | 311.034768 CT |
| 3 ozt | 466.552152 CT |
| 5 ozt | 777.58692 CT |
| 10 ozt | 1555.17384 CT |
| 20 ozt | 3110.34768 CT |
| 25 ozt | 3887.9346 CT |
| 50 ozt | 7775.8692 CT |
| 100 ozt | 15551.7384 CT |
| 250 ozt | 38879.346 CT |
| 500 ozt | 77758.692 CT |
| 1000 ozt | 155517.384 CT |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi carat sang troi aoxơ?
Chia giá trị tính bằng carat cho 155.517384 để được kết quả tính bằng troi aoxơ. Ví dụ: 5 CT ÷ 155.517384 = 0.032150747 ozt.
1 carat bằng bao nhiêu troi aoxơ?
1 carat (CT) bằng 0.006430149 troi aoxơ (ozt).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ troi aoxơ về carat?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng troi aoxơ với 155.517384 để được kết quả tính bằng carat.
Phép chuyển đổi từ carat sang troi aoxơ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 155.517384 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)