Mục lục
Chuyển đổi từ Gam sang troi aoxơ
1 gam (g) bằng 0.03215074657 troi aoxơ (ozt).
1 g = 0.03215074657 ozt
hoặc
1 ozt = 31.1034768 g
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ gam (g) sang troi aoxơ (ozt), chia đơn vị khối lượng của gam cho 31.1034768
m(ozt) = m(g) / 31.1034768
Ví dụ:
Quy đổi 1 gam sang troi aoxơ:
m(ozt) = 1g / 31.1034768 = 0.03215074657 ozt
Bảng chuyển đổi
| Gam (g) | Troi aoxơ (ozt) |
|---|---|
| 1 g | 0.032150747 ozt |
| 2 g | 0.064301493 ozt |
| 3 g | 0.09645224 ozt |
| 5 g | 0.160753733 ozt |
| 10 g | 0.321507466 ozt |
| 20 g | 0.643014931 ozt |
| 25 g | 0.803768664 ozt |
| 50 g | 1.607537328 ozt |
| 100 g | 3.215074657 ozt |
| 200 g | 6.430149314 ozt |
| 250 g | 8.037686642 ozt |
| 500 g | 16.075373284 ozt |
| 1000 g | 32.150746569 ozt |
| Troi aoxơ (ozt) | Gam (g) |
|---|---|
| 1 ozt | 31.1034768 g |
| 2 ozt | 62.2069536 g |
| 3 ozt | 93.3104304 g |
| 5 ozt | 155.517384 g |
| 10 ozt | 311.034768 g |
| 20 ozt | 622.069536 g |
| 25 ozt | 777.58692 g |
| 50 ozt | 1555.17384 g |
| 100 ozt | 3110.34768 g |
| 200 ozt | 6220.69536 g |
| 250 ozt | 7775.8692 g |
| 500 ozt | 15551.7384 g |
| 1000 ozt | 31103.4768 g |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi gam sang troi aoxơ?
Chia giá trị tính bằng gam cho 31.1034768 để được kết quả tính bằng troi aoxơ. Ví dụ: 5 g ÷ 31.1034768 = 0.160753733 ozt.
1 gam bằng bao nhiêu troi aoxơ?
1 gam (g) bằng 0.032150747 troi aoxơ (ozt).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ troi aoxơ về gam?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng troi aoxơ với 31.1034768 để được kết quả tính bằng gam.
Phép chuyển đổi từ gam sang troi aoxơ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 31.1034768 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)