Mục lục
Chuyển đổi từ Feet vuông sang mét vuông
1 feet vuông (ft²) bằng 0.09290304 mét vuông (m²).
1 ft² = 0.09290304 m²
hoặc
1 m² = 10.76391042 ft²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ feet vuông (ft²) sang mét vuông (m²), chia đơn vị diện tích của feet vuông cho 10.76391042
a(m²) = a(ft²) / 10.76391042
Ví dụ:
Quy đổi 1500 feet vuông sang mét vuông:
a(m²) = 1500ft² / 10.76391042 = 139.35456 m²
Bảng chuyển đổi
| Feet vuông (ft²) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 1 ft² | 0.09290304 m² |
| 2 ft² | 0.18580608 m² |
| 3 ft² | 0.27870912 m² |
| 5 ft² | 0.4645152 m² |
| 10 ft² | 0.9290304 m² |
| 20 ft² | 1.8580608 m² |
| 25 ft² | 2.322576 m² |
| 50 ft² | 4.645152 m² |
| 100 ft² | 9.290304 m² |
| 250 ft² | 23.22576 m² |
| 500 ft² | 46.45152 m² |
| 1000 ft² | 92.90304 m² |
| 1500 ft² | 139.35456 m² |
| 2000 ft² | 185.80608 m² |
| 2500 ft² | 232.2576 m² |
| Mét vuông (m²) | Feet vuông (ft²) |
|---|---|
| 1 m² | 10.763910417 ft² |
| 2 m² | 21.527820833 ft² |
| 3 m² | 32.29173125 ft² |
| 5 m² | 53.819552084 ft² |
| 10 m² | 107.639104167 ft² |
| 20 m² | 215.278208334 ft² |
| 25 m² | 269.097760418 ft² |
| 50 m² | 538.195520835 ft² |
| 100 m² | 1076.391041671 ft² |
| 250 m² | 2690.977604177 ft² |
| 500 m² | 5381.955208355 ft² |
| 1000 m² | 10763.91041671 ft² |
| 1500 m² | 16145.865625065 ft² |
| 2000 m² | 21527.820833419 ft² |
| 2500 m² | 26909.776041774 ft² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi feet vuông sang mét vuông?
Chia giá trị tính bằng feet vuông cho 10.76391042 để được kết quả tính bằng mét vuông. Ví dụ: 5 ft² ÷ 10.76391042 = 0.4645152 m².
1 feet vuông bằng bao nhiêu mét vuông?
1 feet vuông (ft²) bằng 0.09290304 mét vuông (m²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mét vuông về feet vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mét vuông với 10.76391042 để được kết quả tính bằng feet vuông.
Phép chuyển đổi từ feet vuông sang mét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10.76391042 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science