Mục lục
Chuyển đổi từ Mét vuông sang kilômét vuông
1 mét vuông (m²) bằng 0.000001 kilômét vuông (km²).
1 m² = 0.000001 km²
hoặc
1 km² = 1000000 m²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ mét vuông (m²) sang kilômét vuông (km²), chia đơn vị diện tích của mét vuông cho 1000000
a(km²) = a(m²) / 1000000
Ví dụ:
Quy đổi 1 mét vuông sang kilômét vuông:
a(km²) = 1m² / 1000000 = 0.000001 km²
Bảng chuyển đổi
| Mét vuông (m²) | Kilômét vuông (km²) |
|---|---|
| 0.1 m² | 1e-7 km² |
| 0.5 m² | 5e-7 km² |
| 1 m² | 1e-6 km² |
| 3 m² | 3e-6 km² |
| 5 m² | 5e-6 km² |
| 7 m² | 7e-6 km² |
| 9 m² | 9e-6 km² |
| 10 m² | 1e-5 km² |
| 30 m² | 3e-5 km² |
| 50 m² | 5e-5 km² |
| 70 m² | 7e-5 km² |
| 90 m² | 9e-5 km² |
| 1000 m² | 0.001 km² |
| 10000 m² | 0.01 km² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi mét vuông sang kilômét vuông?
Chia giá trị tính bằng mét vuông cho 1000000 để được kết quả tính bằng kilômét vuông. Ví dụ: 5 m² ÷ 1000000 = 5e-6 km².
1 mét vuông bằng bao nhiêu kilômét vuông?
1 mét vuông (m²) bằng 1e-6 kilômét vuông (km²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilômét vuông về mét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilômét vuông với 1000000 để được kết quả tính bằng mét vuông.
Phép chuyển đổi từ mét vuông sang kilômét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.