Mục lục
Chuyển đổi từ Kilômét vuông sang mẫu
1 kilômét vuông (km²) bằng 247.1053815 mẫu (mẫu).
1 km² = 247.1053815 mẫu
hoặc
1 mẫu = 0.004046856422 km²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ kilômét vuông (km²) sang mẫu (mẫu), nhân đơn vị diện tích của kilômét vuông với 247.1053815
a(mẫu) = a(km²) × 247.1053815
Ví dụ:
Quy đổi 1 kilômét vuông sang mẫu:
a(mẫu) = 1km² × 247.1053815 = 247.1053815 mẫu
Bảng chuyển đổi
| Kilômét vuông (km²) | Mẫu (mẫu) |
|---|---|
| 1 km² | 247.105381467 mẫu |
| 2 km² | 494.210762934 mẫu |
| 3 km² | 741.316144401 mẫu |
| 5 km² | 1235.526907336 mẫu |
| 10 km² | 2471.053814672 mẫu |
| 20 km² | 4942.107629343 mẫu |
| 25 km² | 6177.634536679 mẫu |
| 50 km² | 12355.269073358 mẫu |
| 100 km² | 24710.538146717 mẫu |
| 250 km² | 61776.345366791 mẫu |
| 500 km² | 123552.690733583 mẫu |
| 1000 km² | 247105.381467165 mẫu |
| Mẫu (mẫu) | Kilômét vuông (km²) |
|---|---|
| 1 mẫu | 0.004046856 km² |
| 2 mẫu | 0.008093713 km² |
| 3 mẫu | 0.012140569 km² |
| 5 mẫu | 0.020234282 km² |
| 10 mẫu | 0.040468564 km² |
| 20 mẫu | 0.080937128 km² |
| 25 mẫu | 0.101171411 km² |
| 50 mẫu | 0.202342821 km² |
| 100 mẫu | 0.404685642 km² |
| 250 mẫu | 1.011714106 km² |
| 500 mẫu | 2.023428211 km² |
| 1000 mẫu | 4.046856422 km² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi kilômét vuông sang mẫu?
Nhân giá trị tính bằng kilômét vuông với 247.1053815 để được kết quả tính bằng mẫu. Ví dụ: 5 km² × 247.1053815 = 1235.526907336 mẫu.
1 kilômét vuông bằng bao nhiêu mẫu?
1 kilômét vuông (km²) bằng 247.105381467 mẫu (mẫu).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mẫu về kilômét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng mẫu cho 247.1053815 để được kết quả tính bằng kilômét vuông.
Phép chuyển đổi từ kilômét vuông sang mẫu chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 247.1053815 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science