Mục lục
Chuyển đổi từ Gallon/phút sang mét khối/giây
1 gallon/phút (gal/phút) bằng 0.0000630901964 mét khối/giây (m³/giây).
1 gal/phút = 0.0000630901964 m³/giây
hoặc
1 m³/giây = 15850.32314 gal/phút
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu lượng từ gallon/phút (gal/phút) sang mét khối/giây (m³/giây), chia đơn vị lưu lượng của gallon/phút cho 15850.32314
f(m³/giây) = f(gal/phút) / 15850.32314
Ví dụ:
Quy đổi 500 gallon/phút sang mét khối/giây:
f(m³/giây) = 500gal/phút / 15850.32314 = 0.0315450982 m³/giây
Bảng chuyển đổi
| Gallon/phút (gal/phút) | Mét khối/giây (m³/giây) |
|---|---|
| 1 gal/phút | 6.30902e-5 m³/giây |
| 2 gal/phút | 1.2618e-4 m³/giây |
| 3 gal/phút | 1.89271e-4 m³/giây |
| 5 gal/phút | 3.15451e-4 m³/giây |
| 10 gal/phút | 6.30902e-4 m³/giây |
| 20 gal/phút | 0.001261804 m³/giây |
| 25 gal/phút | 0.001577255 m³/giây |
| 50 gal/phút | 0.00315451 m³/giây |
| 100 gal/phút | 0.00630902 m³/giây |
| 200 gal/phút | 0.012618039 m³/giây |
| 250 gal/phút | 0.015772549 m³/giây |
| 500 gal/phút | 0.031545098 m³/giây |
| 1000 gal/phút | 0.063090196 m³/giây |
| Mét khối/giây (m³/giây) | Gallon/phút (gal/phút) |
|---|---|
| 1 m³/giây | 15850.323141489 gal/phút |
| 2 m³/giây | 31700.646282978 gal/phút |
| 3 m³/giây | 47550.969424467 gal/phút |
| 5 m³/giây | 79251.615707445 gal/phút |
| 10 m³/giây | 158503.231414889 gal/phút |
| 20 m³/giây | 317006.462829778 gal/phút |
| 25 m³/giây | 396258.078537223 gal/phút |
| 50 m³/giây | 792516.157074445 gal/phút |
| 100 m³/giây | 1585032.314148891 gal/phút |
| 200 m³/giây | 3170064.628297781 gal/phút |
| 250 m³/giây | 3962580.785372226 gal/phút |
| 500 m³/giây | 7925161.570744452 gal/phút |
| 1000 m³/giây | 1.5850323141488904e7 gal/phút |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi gallon/phút sang mét khối/giây?
Chia giá trị tính bằng gallon/phút cho 15850.32314 để được kết quả tính bằng mét khối/giây. Ví dụ: 5 gal/phút ÷ 15850.32314 = 3.15451e-4 m³/giây.
1 gallon/phút bằng bao nhiêu mét khối/giây?
1 gallon/phút (gal/phút) bằng 6.30902e-5 mét khối/giây (m³/giây).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mét khối/giây về gallon/phút?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mét khối/giây với 15850.32314 để được kết quả tính bằng gallon/phút.
Phép chuyển đổi từ gallon/phút sang mét khối/giây chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 15850.32314 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: