Chuyển đổi G → mT

Chuyển đổi gauss sang millitesla (Mật độ từ thông)

1 G = 0.1 mT · 1 mT = 10 G

Giá trị phổ biến: 50 G 100 G 250 G 500 G 1000 G

500 G = 50 mT

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Gauss sang millitesla

1 gauss (G) bằng 0.1 millitesla (mT).

1 G = 0.1 mT

hoặc

1 mT = 10 G

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị mật độ từ thông từ gauss (G) sang millitesla (mT), chia đơn vị mật độ từ thông của gauss cho 10

m(mT) = m(G) / 10

Ví dụ:

Quy đổi 500 gauss sang millitesla:

m(mT) = 500G / 10 = 50 mT

Bảng chuyển đổi

Gauss (G) Millitesla (mT)
1 G 0.1 mT
2 G 0.2 mT
3 G 0.3 mT
5 G 0.5 mT
10 G 1 mT
20 G 2 mT
25 G 2.5 mT
50 G 5 mT
100 G 10 mT
250 G 25 mT
500 G 50 mT
1000 G 100 mT
Millitesla (mT) Gauss (G)
1 mT 10 G
2 mT 20 G
3 mT 30 G
5 mT 50 G
10 mT 100 G
20 mT 200 G
25 mT 250 G
50 mT 500 G
100 mT 1000 G
250 mT 2500 G
500 mT 5000 G
1000 mT 10000 G

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi gauss sang millitesla?

Chia giá trị tính bằng gauss cho 10 để được kết quả tính bằng millitesla. Ví dụ: 5 G ÷ 10 = 0.5 mT.

1 gauss bằng bao nhiêu millitesla?

1 gauss (G) bằng 0.1 millitesla (mT).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ millitesla về gauss?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng millitesla với 10 để được kết quả tính bằng gauss.

Phép chuyển đổi từ gauss sang millitesla chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: