Mục lục
Chuyển đổi từ Gigapa sang inch thủy ngân
1 gigapa (GPa) bằng 295299.833 inch thủy ngân (inHg).
1 GPa = 295299.833 inHg
hoặc
1 inHg = 0.00000338638864 GPa
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ gigapa (GPa) sang inch thủy ngân (inHg), nhân đơn vị đo áp lực của gigapa với 295299.833
p(inHg) = p(GPa) × 295299.833
Ví dụ:
Quy đổi 1 gigapa sang inch thủy ngân:
p(inHg) = 1GPa × 295299.833 = 295299.833 inHg
Bảng chuyển đổi
| Gigapa (GPa) | Inch thủy ngân (inHg) |
|---|---|
| 1 GPa | 295299.833010101 inHg |
| 2 GPa | 590599.666020202 inHg |
| 3 GPa | 885899.499030303 inHg |
| 5 GPa | 1476499.165050505 inHg |
| 10 GPa | 2952998.33010101 inHg |
| 20 GPa | 5905996.660202019 inHg |
| 25 GPa | 7382495.825252524 inHg |
| 50 GPa | 1.4764991650505047e7 inHg |
| 100 GPa | 2.9529983301010095e7 inHg |
| 250 GPa | 7.382495825252523e7 inHg |
| 500 GPa | 1.4764991650505045e8 inHg |
| 1000 GPa | 2.952998330101009e8 inHg |
| Inch thủy ngân (inHg) | Gigapa (GPa) |
|---|---|
| 1 inHg | 3.386389e-6 GPa |
| 2 inHg | 6.772777e-6 GPa |
| 3 inHg | 1.015917e-5 GPa |
| 5 inHg | 1.693194e-5 GPa |
| 10 inHg | 3.386389e-5 GPa |
| 20 inHg | 6.772777e-5 GPa |
| 25 inHg | 8.465972e-5 GPa |
| 50 inHg | 1.69319e-4 GPa |
| 100 inHg | 3.38639e-4 GPa |
| 250 inHg | 8.46597e-4 GPa |
| 500 inHg | 0.001693194 GPa |
| 1000 inHg | 0.003386389 GPa |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi gigapa sang inch thủy ngân?
Nhân giá trị tính bằng gigapa với 295299.833 để được kết quả tính bằng inch thủy ngân. Ví dụ: 5 GPa × 295299.833 = 1476499.165050505 inHg.
1 gigapa bằng bao nhiêu inch thủy ngân?
1 gigapa (GPa) bằng 295299.833010101 inch thủy ngân (inHg).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ inch thủy ngân về gigapa?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng inch thủy ngân cho 295299.833 để được kết quả tính bằng gigapa.
Phép chuyển đổi từ gigapa sang inch thủy ngân chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 295299.833 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- Resolution 4 of the 10th CGPM (1954): Definition of the standard atmosphere