Mục lục
Chuyển đổi từ Inch thủy ngân sang átmốtphe
1 inch thủy ngân (inHg) bằng 0.03342105739 átmốtphe (atm).
1 inHg = 0.03342105739 atm
hoặc
1 atm = 29.92125558 inHg
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ inch thủy ngân (inHg) sang átmốtphe (atm), chia đơn vị đo áp lực của inch thủy ngân cho 29.92125558
p(atm) = p(inHg) / 29.92125558
Ví dụ:
Quy đổi 10 inch thủy ngân sang átmốtphe:
p(atm) = 10inHg / 29.92125558 = 0.3342105739 atm
Bảng chuyển đổi
| Inch thủy ngân (inHg) | Átmốtphe (atm) |
|---|---|
| 1 inHg | 0.033421057 atm |
| 2 inHg | 0.066842115 atm |
| 3 inHg | 0.100263172 atm |
| 5 inHg | 0.167105287 atm |
| 10 inHg | 0.334210574 atm |
| 20 inHg | 0.668421148 atm |
| 25 inHg | 0.835526435 atm |
| 50 inHg | 1.67105287 atm |
| 100 inHg | 3.342105739 atm |
| 250 inHg | 8.355264348 atm |
| 500 inHg | 16.710528696 atm |
| 1000 inHg | 33.421057393 atm |
| Átmốtphe (atm) | Inch thủy ngân (inHg) |
|---|---|
| 1 atm | 29.92125558 inHg |
| 2 atm | 59.842511159 inHg |
| 3 atm | 89.763766739 inHg |
| 5 atm | 149.606277899 inHg |
| 10 atm | 299.212555797 inHg |
| 20 atm | 598.425111595 inHg |
| 25 atm | 748.031389494 inHg |
| 50 atm | 1496.062778987 inHg |
| 100 atm | 2992.125557975 inHg |
| 250 atm | 7480.313894937 inHg |
| 500 atm | 14960.627789874 inHg |
| 1000 atm | 29921.255579748 inHg |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi inch thủy ngân sang átmốtphe?
Chia giá trị tính bằng inch thủy ngân cho 29.92125558 để được kết quả tính bằng átmốtphe. Ví dụ: 5 inHg ÷ 29.92125558 = 0.167105287 atm.
1 inch thủy ngân bằng bao nhiêu átmốtphe?
1 inch thủy ngân (inHg) bằng 0.033421057 átmốtphe (atm).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ átmốtphe về inch thủy ngân?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng átmốtphe với 29.92125558 để được kết quả tính bằng inch thủy ngân.
Phép chuyển đổi từ inch thủy ngân sang átmốtphe chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 29.92125558 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- Resolution 4 of the 10th CGPM (1954): Definition of the standard atmosphere