Chuyển đổi inHg → mbar

Chuyển đổi inch thủy ngân sang millibar (Đo áp lực)

1 inHg = 33.8638864 mbar · 1 mbar = 0.0295299833 inHg

Giá trị phổ biến: 2 inHg 5 inHg 10 inHg 50 inHg 100 inHg

5 inHg = 169.319432017 mbar

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Inch thủy ngân sang millibar

1 inch thủy ngân (inHg) bằng 33.8638864 millibar (mbar).

1 inHg = 33.8638864 mbar

hoặc

1 mbar = 0.0295299833 inHg

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ inch thủy ngân (inHg) sang millibar (mbar), nhân đơn vị đo áp lực của inch thủy ngân với 33.8638864

p(mbar) = p(inHg) × 33.8638864

Ví dụ:

Quy đổi 5 inch thủy ngân sang millibar:

p(mbar) = 5inHg × 33.8638864 = 169.319432 mbar

Bảng chuyển đổi

Inch thủy ngân (inHg) Millibar (mbar)
1 inHg 33.863886403 mbar
2 inHg 67.727772807 mbar
3 inHg 101.59165921 mbar
5 inHg 169.319432017 mbar
10 inHg 338.638864034 mbar
20 inHg 677.277728068 mbar
25 inHg 846.597160085 mbar
50 inHg 1693.194320171 mbar
100 inHg 3386.388640341 mbar
250 inHg 8465.971600853 mbar
500 inHg 16931.943201705 mbar
1000 inHg 33863.88640341 mbar
Millibar (mbar) Inch thủy ngân (inHg)
1 mbar 0.029529983 inHg
2 mbar 0.059059967 inHg
3 mbar 0.08858995 inHg
5 mbar 0.147649917 inHg
10 mbar 0.295299833 inHg
20 mbar 0.590599666 inHg
25 mbar 0.738249583 inHg
50 mbar 1.476499165 inHg
100 mbar 2.95299833 inHg
250 mbar 7.382495825 inHg
500 mbar 14.764991651 inHg
1000 mbar 29.529983301 inHg

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi inch thủy ngân sang millibar?

Nhân giá trị tính bằng inch thủy ngân với 33.8638864 để được kết quả tính bằng millibar. Ví dụ: 5 inHg × 33.8638864 = 169.319432017 mbar.

1 inch thủy ngân bằng bao nhiêu millibar?

1 inch thủy ngân (inHg) bằng 33.863886403 millibar (mbar).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ millibar về inch thủy ngân?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng millibar cho 33.8638864 để được kết quả tính bằng inch thủy ngân.

Phép chuyển đổi từ inch thủy ngân sang millibar chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 33.8638864 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: