Chuyển đổi từ Kilôôm sang ôm
1 kilôôm (kΩ) bằng 1000 ôm (Ω).
1 kΩ = 1000 Ω
hoặc
1 Ω = 0.001 kΩ
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị điện trở từ kilôôm (kΩ) sang ôm (Ω), nhân đơn vị điện trở của kilôôm với 1000
e(Ω) = e(kΩ) × 1000
Ví dụ:
Quy đổi 470 kilôôm sang ôm:
e(Ω) = 470kΩ × 1000 = 470000 Ω
Bảng chuyển đổi
| Kilôôm (kΩ) | Ôm (Ω) |
|---|---|
| 1 kΩ | 1000 Ω |
| 2 kΩ | 2000 Ω |
| 3 kΩ | 3000 Ω |
| 5 kΩ | 5000 Ω |
| 10 kΩ | 10000 Ω |
| 20 kΩ | 20000 Ω |
| 25 kΩ | 25000 Ω |
| 47 kΩ | 47000 Ω |
| 50 kΩ | 50000 Ω |
| 100 kΩ | 100000 Ω |
| 220 kΩ | 220000 Ω |
| 470 kΩ | 470000 Ω |
| 1000 kΩ | 1000000 Ω |
| 4700 kΩ | 4700000 Ω |
| 10000 kΩ | 10000000 Ω |
| Ôm (Ω) | Kilôôm (kΩ) |
|---|---|
| 1 Ω | 0.001 kΩ |
| 2 Ω | 0.002 kΩ |
| 3 Ω | 0.003 kΩ |
| 5 Ω | 0.005 kΩ |
| 10 Ω | 0.01 kΩ |
| 20 Ω | 0.02 kΩ |
| 25 Ω | 0.025 kΩ |
| 47 Ω | 0.047 kΩ |
| 50 Ω | 0.05 kΩ |
| 100 Ω | 0.1 kΩ |
| 220 Ω | 0.22 kΩ |
| 470 Ω | 0.47 kΩ |
| 1000 Ω | 1 kΩ |
| 4700 Ω | 4.7 kΩ |
| 10000 Ω | 10 kΩ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi kilôôm sang ôm?
Nhân giá trị tính bằng kilôôm với 1000 để được kết quả tính bằng ôm. Ví dụ: 5 kΩ × 1000 = 5000 Ω.
1 kilôôm bằng bao nhiêu ôm?
1 kilôôm (kΩ) bằng 1000 ôm (Ω).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ ôm về kilôôm?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng ôm cho 1000 để được kết quả tính bằng kilôôm.
Phép chuyển đổi từ kilôôm sang ôm chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: