Mục lục
Chuyển đổi từ Kilômét/giờ sang feet/giây
1 kilômét/giờ (km/h) bằng 0.9113444153 feet/giây (ft/giây).
1 km/h = 0.9113444153 ft/giây
hoặc
1 ft/giây = 1.09728 km/h
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị tốc độ từ kilômét/giờ (km/h) sang feet/giây (ft/giây), chia đơn vị tốc độ của kilômét/giờ cho 1.09728
s(ft/giây) = s(km/h) / 1.09728
Ví dụ:
Quy đổi 80 kilômét/giờ sang feet/giây:
s(ft/giây) = 80km/h / 1.09728 = 72.90755322 ft/giây
Bảng chuyển đổi
| Kilômét/giờ (km/h) | Feet/giây (ft/giây) |
|---|---|
| 1 km/h | 0.911344415 ft/giây |
| 2 km/h | 1.822688831 ft/giây |
| 3 km/h | 2.734033246 ft/giây |
| 5 km/h | 4.556722076 ft/giây |
| 10 km/h | 9.113444153 ft/giây |
| 20 km/h | 18.226888306 ft/giây |
| 25 km/h | 22.783610382 ft/giây |
| 30 km/h | 27.340332458 ft/giây |
| 50 km/h | 45.567220764 ft/giây |
| 60 km/h | 54.680664917 ft/giây |
| 80 km/h | 72.907553223 ft/giây |
| 100 km/h | 91.134441528 ft/giây |
| 120 km/h | 109.361329834 ft/giây |
| 250 km/h | 227.83610382 ft/giây |
| 500 km/h | 455.672207641 ft/giây |
| Feet/giây (ft/giây) | Kilômét/giờ (km/h) |
|---|---|
| 1 ft/giây | 1.09728 km/h |
| 2 ft/giây | 2.19456 km/h |
| 3 ft/giây | 3.29184 km/h |
| 5 ft/giây | 5.4864 km/h |
| 10 ft/giây | 10.9728 km/h |
| 20 ft/giây | 21.9456 km/h |
| 25 ft/giây | 27.432 km/h |
| 30 ft/giây | 32.9184 km/h |
| 50 ft/giây | 54.864 km/h |
| 60 ft/giây | 65.8368 km/h |
| 80 ft/giây | 87.7824 km/h |
| 100 ft/giây | 109.728 km/h |
| 120 ft/giây | 131.6736 km/h |
| 250 ft/giây | 274.32 km/h |
| 500 ft/giây | 548.64 km/h |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi kilômét/giờ sang feet/giây?
Chia giá trị tính bằng kilômét/giờ cho 1.09728 để được kết quả tính bằng feet/giây. Ví dụ: 5 km/h ÷ 1.09728 = 4.556722076 ft/giây.
1 kilômét/giờ bằng bao nhiêu feet/giây?
1 kilômét/giờ (km/h) bằng 0.911344415 feet/giây (ft/giây).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ feet/giây về kilômét/giờ?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng feet/giây với 1.09728 để được kết quả tính bằng kilômét/giờ.
Phép chuyển đổi từ kilômét/giờ sang feet/giây chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.09728 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- U.S. Standard Atmosphere, 1976 (NOAA-S/T 76-1562), Table 10 - Sea-level values of atmospheric properties