Mục lục
Chuyển đổi từ Hải lý/giờ sang feet/giây
1 hải lý/giờ (kn) bằng 1.687809857 feet/giây (ft/giây).
1 kn = 1.687809857 ft/giây
hoặc
1 ft/giây = 0.5924838013 kn
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị tốc độ từ hải lý/giờ (kn) sang feet/giây (ft/giây), nhân đơn vị tốc độ của hải lý/giờ với 1.687809857
s(ft/giây) = s(kn) × 1.687809857
Ví dụ:
Quy đổi 20 hải lý/giờ sang feet/giây:
s(ft/giây) = 20kn × 1.687809857 = 33.75619714 ft/giây
Bảng chuyển đổi
| Hải lý/giờ (kn) | Feet/giây (ft/giây) |
|---|---|
| 1 kn | 1.687809857 ft/giây |
| 2 kn | 3.375619714 ft/giây |
| 3 kn | 5.063429571 ft/giây |
| 5 kn | 8.439049286 ft/giây |
| 10 kn | 16.878098571 ft/giây |
| 20 kn | 33.756197142 ft/giây |
| 25 kn | 42.195246428 ft/giây |
| 50 kn | 84.390492855 ft/giây |
| 100 kn | 168.78098571 ft/giây |
| 250 kn | 421.952464275 ft/giây |
| 500 kn | 843.904928551 ft/giây |
| 1000 kn | 1687.809857101 ft/giây |
| Feet/giây (ft/giây) | Hải lý/giờ (kn) |
|---|---|
| 1 ft/giây | 0.592483801 kn |
| 2 ft/giây | 1.184967603 kn |
| 3 ft/giây | 1.777451404 kn |
| 5 ft/giây | 2.962419006 kn |
| 10 ft/giây | 5.924838013 kn |
| 20 ft/giây | 11.849676026 kn |
| 25 ft/giây | 14.812095032 kn |
| 50 ft/giây | 29.624190065 kn |
| 100 ft/giây | 59.24838013 kn |
| 250 ft/giây | 148.120950324 kn |
| 500 ft/giây | 296.241900648 kn |
| 1000 ft/giây | 592.483801296 kn |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi hải lý/giờ sang feet/giây?
Nhân giá trị tính bằng hải lý/giờ với 1.687809857 để được kết quả tính bằng feet/giây. Ví dụ: 5 kn × 1.687809857 = 8.439049286 ft/giây.
1 hải lý/giờ bằng bao nhiêu feet/giây?
1 hải lý/giờ (kn) bằng 1.687809857 feet/giây (ft/giây).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ feet/giây về hải lý/giờ?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng feet/giây cho 1.687809857 để được kết quả tính bằng hải lý/giờ.
Phép chuyển đổi từ hải lý/giờ sang feet/giây chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.687809857 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- U.S. Standard Atmosphere, 1976 (NOAA-S/T 76-1562), Table 10 - Sea-level values of atmospheric properties