Chuyển đổi kn → m/s

Chuyển đổi hải lý/giờ sang mét/giây (Tốc độ)

1 kn = 0.5144444444 m/s · 1 m/s = 1.943844492 kn

Giá trị phổ biến: 5 kn 10 kn 20 kn 50 kn 100 kn

1 kn = 0.514444444 m/s

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Hải lý/giờ sang mét/giây

1 hải lý/giờ (kn) bằng 0.5144444444 mét/giây (m/s).

1 kn = 0.5144444444 m/s

hoặc

1 m/s = 1.943844492 kn

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị tốc độ từ hải lý/giờ (kn) sang mét/giây (m/s), chia đơn vị tốc độ của hải lý/giờ cho 1.943844492

s(m/s) = s(kn) / 1.943844492

Ví dụ:

Quy đổi 1 hải lý/giờ sang mét/giây:

s(m/s) = 1kn / 1.943844492 = 0.5144444444 m/s

Bảng chuyển đổi

Hải lý/giờ (kn) Mét/giây (m/s)
1 kn 0.514444444 m/s
2 kn 1.028888889 m/s
3 kn 1.543333333 m/s
5 kn 2.572222222 m/s
10 kn 5.144444444 m/s
20 kn 10.288888889 m/s
25 kn 12.861111111 m/s
50 kn 25.722222222 m/s
100 kn 51.444444444 m/s
250 kn 128.611111111 m/s
500 kn 257.222222222 m/s
1000 kn 514.444444444 m/s
Mét/giây (m/s) Hải lý/giờ (kn)
1 m/s 1.943844492 kn
2 m/s 3.887688985 kn
3 m/s 5.831533477 kn
5 m/s 9.719222462 kn
10 m/s 19.438444924 kn
20 m/s 38.876889849 kn
25 m/s 48.596112311 kn
50 m/s 97.192224622 kn
100 m/s 194.384449244 kn
250 m/s 485.96112311 kn
500 m/s 971.92224622 kn
1000 m/s 1943.844492441 kn

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi hải lý/giờ sang mét/giây?

Chia giá trị tính bằng hải lý/giờ cho 1.943844492 để được kết quả tính bằng mét/giây. Ví dụ: 5 kn ÷ 1.943844492 = 2.572222222 m/s.

1 hải lý/giờ bằng bao nhiêu mét/giây?

1 hải lý/giờ (kn) bằng 0.514444444 mét/giây (m/s).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mét/giây về hải lý/giờ?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mét/giây với 1.943844492 để được kết quả tính bằng hải lý/giờ.

Phép chuyển đổi từ hải lý/giờ sang mét/giây chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.943844492 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: