Chuyển đổi L/phút → L/giây

Chuyển đổi lít/phút sang lít/giây (Lưu lượng)

1 L/phút = 0.01666666667 L/giây · 1 L/giây = 60 L/phút

50 L/phút = 0.833333333 L/giây

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Lít/phút sang lít/giây

1 lít/phút (L/phút) bằng 0.01666666667 lít/giây (L/giây).

1 L/phút = 0.01666666667 L/giây

hoặc

1 L/giây = 60 L/phút

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị lưu lượng từ lít/phút (L/phút) sang lít/giây (L/giây), chia đơn vị lưu lượng của lít/phút cho 60

f(L/giây) = f(L/phút) / 60

Ví dụ:

Quy đổi 50 lít/phút sang lít/giây:

f(L/giây) = 50L/phút / 60 = 0.8333333333 L/giây

Bảng chuyển đổi

Lít/phút (L/phút) Lít/giây (L/giây)
1 L/phút 0.016666667 L/giây
2 L/phút 0.033333333 L/giây
3 L/phút 0.05 L/giây
5 L/phút 0.083333333 L/giây
10 L/phút 0.166666667 L/giây
20 L/phút 0.333333333 L/giây
25 L/phút 0.416666667 L/giây
50 L/phút 0.833333333 L/giây
100 L/phút 1.666666667 L/giây
200 L/phút 3.333333333 L/giây
250 L/phút 4.166666667 L/giây
500 L/phút 8.333333333 L/giây
1000 L/phút 16.666666667 L/giây
Lít/giây (L/giây) Lít/phút (L/phút)
1 L/giây 60 L/phút
2 L/giây 120 L/phút
3 L/giây 180 L/phút
5 L/giây 300 L/phút
10 L/giây 600 L/phút
20 L/giây 1200 L/phút
25 L/giây 1500 L/phút
50 L/giây 3000 L/phút
100 L/giây 6000 L/phút
200 L/giây 12000 L/phút
250 L/giây 15000 L/phút
500 L/giây 30000 L/phút
1000 L/giây 60000 L/phút

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi lít/phút sang lít/giây?

Chia giá trị tính bằng lít/phút cho 60 để được kết quả tính bằng lít/giây. Ví dụ: 5 L/phút ÷ 60 = 0.083333333 L/giây.

1 lít/phút bằng bao nhiêu lít/giây?

1 lít/phút (L/phút) bằng 0.016666667 lít/giây (L/giây).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ lít/giây về lít/phút?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng lít/giây với 60 để được kết quả tính bằng lít/phút.

Phép chuyển đổi từ lít/phút sang lít/giây chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 60 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: