Chuyển đổi L/phút → m³/giây

Chuyển đổi lít/phút sang mét khối/giây (Lưu lượng)

1 L/phút = 0.00001666666667 m³/giây · 1 m³/giây = 60000 L/phút

200 L/phút = 0.003333333 m³/giây

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Lít/phút sang mét khối/giây

1 lít/phút (L/phút) bằng 0.00001666666667 mét khối/giây (m³/giây).

1 L/phút = 0.00001666666667 m³/giây

hoặc

1 m³/giây = 60000 L/phút

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị lưu lượng từ lít/phút (L/phút) sang mét khối/giây (m³/giây), chia đơn vị lưu lượng của lít/phút cho 60000

f(m³/giây) = f(L/phút) / 60000

Ví dụ:

Quy đổi 200 lít/phút sang mét khối/giây:

f(m³/giây) = 200L/phút / 60000 = 0.003333333333 m³/giây

Bảng chuyển đổi

Lít/phút (L/phút) Mét khối/giây (m³/giây)
1 L/phút 1.666667e-5 m³/giây
2 L/phút 3.333333e-5 m³/giây
3 L/phút 5e-5 m³/giây
5 L/phút 8.333333e-5 m³/giây
10 L/phút 1.66667e-4 m³/giây
20 L/phút 3.33333e-4 m³/giây
25 L/phút 4.16667e-4 m³/giây
50 L/phút 8.33333e-4 m³/giây
100 L/phút 0.001666667 m³/giây
200 L/phút 0.003333333 m³/giây
250 L/phút 0.004166667 m³/giây
500 L/phút 0.008333333 m³/giây
1000 L/phút 0.016666667 m³/giây
Mét khối/giây (m³/giây) Lít/phút (L/phút)
1 m³/giây 60000 L/phút
2 m³/giây 120000 L/phút
3 m³/giây 180000 L/phút
5 m³/giây 300000 L/phút
10 m³/giây 600000 L/phút
20 m³/giây 1200000 L/phút
25 m³/giây 1500000 L/phút
50 m³/giây 3000000 L/phút
100 m³/giây 6000000 L/phút
200 m³/giây 12000000 L/phút
250 m³/giây 15000000 L/phút
500 m³/giây 30000000 L/phút
1000 m³/giây 60000000 L/phút

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi lít/phút sang mét khối/giây?

Chia giá trị tính bằng lít/phút cho 60000 để được kết quả tính bằng mét khối/giây. Ví dụ: 5 L/phút ÷ 60000 = 8.333333e-5 m³/giây.

1 lít/phút bằng bao nhiêu mét khối/giây?

1 lít/phút (L/phút) bằng 1.666667e-5 mét khối/giây (m³/giây).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mét khối/giây về lít/phút?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mét khối/giây với 60000 để được kết quả tính bằng lít/phút.

Phép chuyển đổi từ lít/phút sang mét khối/giây chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 60000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: