Mục lục
Chuyển đổi từ Mét khối/giây sang gallon/phút
1 mét khối/giây (m³/giây) bằng 15850.32314 gallon/phút (gal/phút).
1 m³/giây = 15850.32314 gal/phút
hoặc
1 gal/phút = 0.0000630901964 m³/giây
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu lượng từ mét khối/giây (m³/giây) sang gallon/phút (gal/phút), nhân đơn vị lưu lượng của mét khối/giây với 15850.32314
f(gal/phút) = f(m³/giây) × 15850.32314
Ví dụ:
Quy đổi 20 mét khối/giây sang gallon/phút:
f(gal/phút) = 20m³/giây × 15850.32314 = 317006.4628 gal/phút
Bảng chuyển đổi
| Mét khối/giây (m³/giây) | Gallon/phút (gal/phút) |
|---|---|
| 1 m³/giây | 15850.323141489 gal/phút |
| 2 m³/giây | 31700.646282978 gal/phút |
| 3 m³/giây | 47550.969424467 gal/phút |
| 5 m³/giây | 79251.615707445 gal/phút |
| 10 m³/giây | 158503.231414889 gal/phút |
| 20 m³/giây | 317006.462829778 gal/phút |
| 25 m³/giây | 396258.078537223 gal/phút |
| 50 m³/giây | 792516.157074445 gal/phút |
| 100 m³/giây | 1585032.314148891 gal/phút |
| 200 m³/giây | 3170064.628297781 gal/phút |
| 250 m³/giây | 3962580.785372226 gal/phút |
| 500 m³/giây | 7925161.570744452 gal/phút |
| 1000 m³/giây | 1.5850323141488904e7 gal/phút |
| Gallon/phút (gal/phút) | Mét khối/giây (m³/giây) |
|---|---|
| 1 gal/phút | 6.30902e-5 m³/giây |
| 2 gal/phút | 1.2618e-4 m³/giây |
| 3 gal/phút | 1.89271e-4 m³/giây |
| 5 gal/phút | 3.15451e-4 m³/giây |
| 10 gal/phút | 6.30902e-4 m³/giây |
| 20 gal/phút | 0.001261804 m³/giây |
| 25 gal/phút | 0.001577255 m³/giây |
| 50 gal/phút | 0.00315451 m³/giây |
| 100 gal/phút | 0.00630902 m³/giây |
| 200 gal/phút | 0.012618039 m³/giây |
| 250 gal/phút | 0.015772549 m³/giây |
| 500 gal/phút | 0.031545098 m³/giây |
| 1000 gal/phút | 0.063090196 m³/giây |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi mét khối/giây sang gallon/phút?
Nhân giá trị tính bằng mét khối/giây với 15850.32314 để được kết quả tính bằng gallon/phút. Ví dụ: 5 m³/giây × 15850.32314 = 79251.615707445 gal/phút.
1 mét khối/giây bằng bao nhiêu gallon/phút?
1 mét khối/giây (m³/giây) bằng 15850.323141489 gallon/phút (gal/phút).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gallon/phút về mét khối/giây?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng gallon/phút cho 15850.32314 để được kết quả tính bằng mét khối/giây.
Phép chuyển đổi từ mét khối/giây sang gallon/phút chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 15850.32314 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: